Bão cuồng phong RUBY 1982: đường đi, cường độ và lịch sử
12:00:00 28 thg 6, 1982
06:00:00 18 thg 6, 1982 – 12:00:00 28 thg 6, 1982
Đường đi lịch sử
Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong RUBY trong năm 1982, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.
| Ngày | Giờ | Loại | Giókm/h | Áp suấthPa |
|---|---|---|---|---|
| 28 thg 6 | 12:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 55 | 1000 |
| 28 thg 6 | 09:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 55 | 993 |
| 28 thg 6 | 06:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 55 | 996 |
| 28 thg 6 | 03:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 55 | 988 |
| 28 thg 6 | 00:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 55 | 986 |
| 27 thg 6 | 21:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 55 | 985 |
| 27 thg 6 | 18:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 55 | 984 |
| 27 thg 6 | 15:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 65 | 983 |
| 27 thg 6 | 12:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 70 | 982 |
| 27 thg 6 | 09:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 80 | 981 |
| 27 thg 6 | 06:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 100 | 980 |
| 27 thg 6 | 03:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 100 | 978 |
| 27 thg 6 | 00:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 110 | 980 |
| 26 thg 6 | 21:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 110 | 974 |
| 26 thg 6 | 18:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 110 | 980 |
| 26 thg 6 | 15:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 110 | 972 |
| 26 thg 6 | 12:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 120 | 975 |
| 26 thg 6 | 09:00 | TBão cuồng phong | 125 | 971 |
| 26 thg 6 | 06:00 | TBão cuồng phong | 130 | 975 |
| 26 thg 6 | 03:00 | TBão cuồng phong | 135 | 973 |
| 26 thg 6 | 00:00 | TBão cuồng phong | 140 | 975 |
| 25 thg 6 | 21:00 | TBão cuồng phong | 140 | 975 |
| 25 thg 6 | 18:00 | TBão cuồng phong | 140 | 975 |
| 25 thg 6 | 15:00 | TBão cuồng phong | 140 | 975 |
| 25 thg 6 | 12:00 | TBão cuồng phong | 140 | 975 |
| 25 thg 6 | 09:00 | TBão cuồng phong | 135 | 978 |
| 25 thg 6 | 06:00 | TBão cuồng phong | 130 | 980 |
| 25 thg 6 | 03:00 | TBão cuồng phong | 130 | 980 |
| 25 thg 6 | 00:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 130 | 985 |
| 24 thg 6 | 21:00 | TBão cuồng phong | 125 | 982 |
| 24 thg 6 | 18:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 120 | 990 |
| 24 thg 6 | 15:00 | TBão cuồng phong | 120 | 985 |
| 24 thg 6 | 12:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 120 | 990 |
| 24 thg 6 | 09:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 115 | 988 |
| 24 thg 6 | 06:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 110 | 990 |
| 24 thg 6 | 03:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 105 | 988 |
| 24 thg 6 | 00:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 100 | 990 |
| 23 thg 6 | 21:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 100 | 988 |
| 23 thg 6 | 18:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 95 | 990 |
| 23 thg 6 | 15:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 90 | 988 |
| 23 thg 6 | 12:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 85 | 992 |
| 23 thg 6 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 988 |
| 23 thg 6 | 06:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 85 | 994 |
| 23 thg 6 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 80 | 990 |
| 23 thg 6 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 996 |
| 22 thg 6 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 992 |
| 22 thg 6 | 18:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 996 |
| 22 thg 6 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 70 | 994 |
| 22 thg 6 | 12:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 998 |
| 22 thg 6 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 995 |
| 22 thg 6 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1000 |
| 22 thg 6 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 995 |
| 22 thg 6 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1000 |
| 21 thg 6 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 995 |
| 21 thg 6 | 18:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1000 |
| 21 thg 6 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 995 |
| 21 thg 6 | 12:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1000 |
| 21 thg 6 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 995 |
| 21 thg 6 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1000 |
| 21 thg 6 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 60 | 997 |
| 21 thg 6 | 00:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1000 |
| 20 thg 6 | 21:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 999 |
| 20 thg 6 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1004 |
| 20 thg 6 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1001 |
| 20 thg 6 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1004 |
| 20 thg 6 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 50 | 1002 |
| 20 thg 6 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1004 |
| 20 thg 6 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1003 |
| 20 thg 6 | 00:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1008 |
| 19 thg 6 | 21:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1004 |
| 19 thg 6 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1004 |
| 19 thg 6 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1004 |
| 19 thg 6 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1004 |
| 19 thg 6 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1005 |
| 19 thg 6 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | 1006 |
| 19 thg 6 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | 1006 |
| 19 thg 6 | 00:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | 1006 |
| 18 thg 6 | 21:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | 1006 |
| 18 thg 6 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | 1006 |
| 18 thg 6 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | -- |
| 18 thg 6 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 30 | -- |
| 18 thg 6 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 30 | -- |
| 18 thg 6 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 30 | -- |
Dòng thời gian vị trí
83 Các mốc vị tríBạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.
Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.
Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors