Bão nhiệt đới RUBY 1985: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 4 thg 9, 1985

00:00:00 25 thg 8, 198500:00:00 4 thg 9, 1985

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới RUBY trong năm 1985, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm985 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
04 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
03 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
03 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
03 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
03 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
03 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
03 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
03 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
03 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
02 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
02 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
02 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--989
02 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
02 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--991
02 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
02 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
02 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
01 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
01 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
01 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
01 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
01 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
01 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới751000
01 thg 903:00TSBão nhiệt đới751000
01 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới751000
31 thg 821:00TSBão nhiệt đới70998
31 thg 818:00TSBão nhiệt đới75998
31 thg 815:00TSBão nhiệt đới80995
31 thg 812:00TSBão nhiệt đới65998
31 thg 809:00TSBão nhiệt đới85995
31 thg 806:00TSBão nhiệt đới85998
31 thg 803:00TSBão nhiệt đới85995
31 thg 800:00TSBão nhiệt đới85998
30 thg 821:00TSBão nhiệt đới80995
30 thg 818:00TSBão nhiệt đới75996
30 thg 815:00TSBão nhiệt đới85993
30 thg 812:00STSBão nhiệt đới dữ dội95992
30 thg 809:00STSBão nhiệt đới dữ dội95990
30 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội95990
30 thg 803:00STSBão nhiệt đới dữ dội95992
30 thg 800:00TSBão nhiệt đới95994
29 thg 821:00STSBão nhiệt đới dữ dội100995
29 thg 818:00TSBão nhiệt đới100996
29 thg 815:00STSBão nhiệt đới dữ dội100993
29 thg 812:00TSBão nhiệt đới100994
29 thg 809:00STSBão nhiệt đới dữ dội100988
29 thg 806:00TSBão nhiệt đới100994
29 thg 803:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
29 thg 800:00STSBão nhiệt đới dữ dội100990
28 thg 821:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
28 thg 818:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
28 thg 815:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
28 thg 812:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
28 thg 809:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
28 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
28 thg 803:00STSBão nhiệt đới dữ dội95988
28 thg 800:00TSBão nhiệt đới95990
27 thg 821:00TSBão nhiệt đới85993
27 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới75996
27 thg 815:00TSBão nhiệt đới65997
27 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
27 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới50998
27 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
27 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
27 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
26 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
26 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
26 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
26 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
26 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới--1002
26 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới--1002
26 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới--1003
26 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới--1004
25 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới----

Dòng thời gian vị trí

81 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1985237N21130
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 4 thg 9, 1985
Tọa độ50.0000, 180.0000
Các mốc vị trí81
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.