Bão cuồng phong RYAN 1995: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 25 thg 9, 1995

12:00:00 14 thg 9, 199518:00:00 25 thg 9, 1995

Bão mạnhĐã đóng130 kt240 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong RYAN trong năm 1995, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 130 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại130 kt
Áp suất tâm940 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
25 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
25 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
25 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
25 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--999
25 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
25 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1001
25 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
24 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
24 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới851002
24 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới951002
24 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới1001002
24 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới1101000
24 thg 906:00TSBão nhiệt đới120998
24 thg 903:00TSBão nhiệt đới130996
24 thg 900:00TSBão nhiệt đới140994
23 thg 921:00STSBão nhiệt đới dữ dội155992
23 thg 919:00STSBão nhiệt đới dữ dội160985
23 thg 918:00STSBão nhiệt đới dữ dội165985
23 thg 915:00TBão cuồng phong175975
23 thg 912:00STSiêu bão185970
23 thg 909:00STSiêu bão190970
23 thg 906:00STSiêu bão195965
23 thg 903:00STSiêu bão200965
23 thg 900:00STSiêu bão205960
22 thg 921:00STSiêu bão210960
22 thg 918:00STSiêu bão215955
22 thg 915:00STSiêu bão230955
22 thg 912:00STSiêu bão240950
22 thg 909:00STSiêu bão240950
22 thg 906:00STSiêu bão240945
22 thg 903:00STSiêu bão240945
22 thg 900:00STSiêu bão240940
21 thg 921:00STSiêu bão240940
21 thg 918:00STSiêu bão240940
21 thg 915:00STSiêu bão235940
21 thg 912:00STSiêu bão230940
21 thg 909:00STSiêu bão230940
21 thg 906:00STSiêu bão220940
21 thg 903:00STSiêu bão220943
21 thg 900:00STSiêu bão215945
20 thg 921:00STSiêu bão205945
20 thg 918:00STSiêu bão195950
20 thg 915:00STSiêu bão190945
20 thg 912:00STSiêu bão185950
20 thg 909:00TBão cuồng phong180950
20 thg 906:00TBão cuồng phong175955
20 thg 903:00TBão cuồng phong165955
20 thg 900:00TBão cuồng phong155965
19 thg 921:00TBão cuồng phong150963
19 thg 918:00TBão cuồng phong140965
19 thg 915:00TBão cuồng phong135968
19 thg 912:00TBão cuồng phong130970
19 thg 909:00TBão cuồng phong125973
19 thg 906:00STSBão nhiệt đới dữ dội120975
19 thg 903:00STSBão nhiệt đới dữ dội115978
19 thg 900:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
18 thg 921:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
18 thg 918:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
18 thg 915:00STSBão nhiệt đới dữ dội105980
18 thg 912:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
18 thg 909:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
18 thg 906:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
18 thg 903:00STSBão nhiệt đới dữ dội100983
18 thg 900:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
17 thg 921:00STSBão nhiệt đới dữ dội90985
17 thg 918:00TSBão nhiệt đới85990
17 thg 915:00TSBão nhiệt đới80988
17 thg 912:00TSBão nhiệt đới75990
17 thg 909:00TSBão nhiệt đới70990
17 thg 906:00TSBão nhiệt đới65992
17 thg 903:00TSBão nhiệt đới65990
17 thg 900:00TSBão nhiệt đới65992
16 thg 921:00TSBão nhiệt đới65990
16 thg 918:00TSBão nhiệt đới65992
16 thg 915:00TSBão nhiệt đới65991
16 thg 912:00TSBão nhiệt đới65994
16 thg 909:00TSBão nhiệt đới65994
16 thg 906:00TSBão nhiệt đới65998
16 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới60995
16 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
15 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
15 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
15 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
15 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
15 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới50997
15 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
15 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
15 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
14 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
14 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
14 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
14 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới35--

Dòng thời gian vị trí

92 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

NgaKamchatkaPetropavlovsk-Kamchatsky

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1995258N14115
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 25 thg 9, 1995
Tọa độ45.0000, 161.0000
Các mốc vị trí92
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.