Bão cuồng phong SANDY 2012: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 31 thg 10, 2012

18:00:00 21 thg 10, 201212:00:00 31 thg 10, 2012

Bão mạnhĐã đóng100 kt185 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong SANDY trong năm 2012, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 100 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại100 kt
Áp suất tâm940 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
31 thg 1012:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55995
31 thg 1009:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới60994
31 thg 1006:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65993
31 thg 1003:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65993
31 thg 1000:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65992
30 thg 1021:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70989
30 thg 1018:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75986
30 thg 1015:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85982
30 thg 1012:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới95978
30 thg 1009:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100969
30 thg 1006:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100960
30 thg 1003:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới115953
30 thg 1000:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới130946
29 thg 1023:30EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới130945
29 thg 1021:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới140943
29 thg 1018:00HBão cuồng phong150940
29 thg 1015:00HBão cuồng phong155943
29 thg 1012:00HBão cuồng phong155945
29 thg 1009:00HBão cuồng phong155946
29 thg 1006:00HBão cuồng phong150947
29 thg 1003:00HBão cuồng phong140949
29 thg 1000:00HBão cuồng phong130950
28 thg 1021:00HBão cuồng phong125951
28 thg 1018:00HBão cuồng phong120952
28 thg 1015:00HBão cuồng phong120953
28 thg 1012:00HBão cuồng phong120954
28 thg 1009:00HBão cuồng phong120957
28 thg 1006:00HBão cuồng phong120959
28 thg 1003:00HBão cuồng phong120960
28 thg 1000:00HBão cuồng phong120960
27 thg 1021:00HBão cuồng phong125960
27 thg 1018:00HBão cuồng phong130960
27 thg 1015:00HBão cuồng phong130958
27 thg 1012:00HBão cuồng phong130956
27 thg 1009:00TSBão nhiệt đới120962
27 thg 1006:00TSBão nhiệt đới110968
27 thg 1003:00TSBão nhiệt đới110969
27 thg 1000:00TSBão nhiệt đới110969
26 thg 1021:00TSBão nhiệt đới115970
26 thg 1018:00HBão cuồng phong120971
26 thg 1015:00HBão cuồng phong120971
26 thg 1012:00HBão cuồng phong120970
26 thg 1009:00HBão cuồng phong125969
26 thg 1006:00HBão cuồng phong130968
26 thg 1003:00HBão cuồng phong135967
26 thg 1000:00HBão cuồng phong140965
25 thg 1021:00HBão cuồng phong155964
25 thg 1018:00HBão cuồng phong165963
25 thg 1015:00HBão cuồng phong170965
25 thg 1012:00HBão cuồng phong175966
25 thg 1009:00HBão cuồng phong175960
25 thg 1006:00MHBão lớn185954
25 thg 1005:25MHBão lớn185954
25 thg 1003:00HBão cuồng phong170958
25 thg 1000:00HBão cuồng phong155964
24 thg 1021:00HBão cuồng phong145968
24 thg 1019:00HBão cuồng phong140971
24 thg 1018:00HBão cuồng phong140972
24 thg 1015:00HBão cuồng phong130977
24 thg 1012:00HBão cuồng phong120981
24 thg 1009:00TSBão nhiệt đới115984
24 thg 1006:00TSBão nhiệt đới110987
24 thg 1003:00TSBão nhiệt đới105989
24 thg 1000:00TSBão nhiệt đới100990
23 thg 1021:00TSBão nhiệt đới95992
23 thg 1018:00TSBão nhiệt đới85993
23 thg 1015:00TSBão nhiệt đới80994
23 thg 1012:00TSBão nhiệt đới75995
23 thg 1009:00TSBão nhiệt đới75997
23 thg 1006:00TSBão nhiệt đới75998
23 thg 1003:00TSBão nhiệt đới75998
23 thg 1000:00TSBão nhiệt đới75998
22 thg 1021:00TSBão nhiệt đới70999
22 thg 1018:00TSBão nhiệt đới651000
22 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới601001
22 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
22 thg 1009:00RVùng thấp tàn dư501003
22 thg 1006:00RVùng thấp tàn dư451003
22 thg 1003:00RVùng thấp tàn dư451004
22 thg 1000:00RVùng thấp tàn dư451005
21 thg 1021:00RVùng thấp tàn dư451006
21 thg 1018:00RVùng thấp tàn dư451006

Dòng thời gian vị trí

82 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Hoa KỳOhioCleveland

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2012296N14283
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 31 thg 10, 2012
Tọa độ41.5000, -80.7000
Các mốc vị trí82
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.