Xoáy thuận nhiệt đới SEROJA 2021: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 12 thg 4, 2021

12:00:00 2 thg 4, 202100:00:00 12 thg 4, 2021

Bão mạnhĐã đóng75 kt140 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới SEROJA trong năm 2021, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại75 kt
Áp suất tâm968 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
12 thg 400:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75990
11 thg 421:00TSBão nhiệt đới95984
11 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới110978
11 thg 415:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1125974
11 thg 412:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2140969
11 thg 409:00TCXoáy thuận nhiệt đới140969
11 thg 406:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2140968
11 thg 403:00TCXoáy thuận nhiệt đới130973
11 thg 400:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1120978
10 thg 421:00TSBão nhiệt đới115980
10 thg 418:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1110982
10 thg 415:00TSBão nhiệt đới105983
10 thg 412:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100984
10 thg 409:00TSBão nhiệt đới105983
10 thg 406:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1110981
10 thg 403:00TSBão nhiệt đới105984
10 thg 400:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100986
09 thg 421:00TSBão nhiệt đới105984
09 thg 418:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1110981
09 thg 415:00TSBão nhiệt đới105982
09 thg 412:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100983
09 thg 409:00TSBão nhiệt đới100985
09 thg 406:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195987
09 thg 403:00TSBão nhiệt đới90990
09 thg 400:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185992
08 thg 421:00TSBão nhiệt đới80993
08 thg 418:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175994
08 thg 415:00TSBão nhiệt đới75995
08 thg 412:00TDÁp thấp nhiệt đới75996
08 thg 409:00TSBão nhiệt đới75995
08 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới75994
08 thg 403:00TSBão nhiệt đới75996
08 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới75998
07 thg 421:00TSBão nhiệt đới80998
07 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới85998
07 thg 415:00TSBão nhiệt đới85998
07 thg 412:00TDÁp thấp nhiệt đới85998
07 thg 409:00TSBão nhiệt đới80999
07 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới75999
07 thg 403:00TSBão nhiệt đới75999
07 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới75999
06 thg 421:00TSBão nhiệt đới75999
06 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới75998
06 thg 415:00TSBão nhiệt đới80997
06 thg 412:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185995
06 thg 409:00TSBão nhiệt đới90995
06 thg 406:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195994
06 thg 403:00TSBão nhiệt đới100992
06 thg 400:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1110989
05 thg 421:00TSBão nhiệt đới100992
05 thg 418:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195994
05 thg 415:00TSBão nhiệt đới95994
05 thg 412:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195994
05 thg 409:00TSBão nhiệt đới90994
05 thg 406:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185993
05 thg 403:00TSBão nhiệt đới85993
05 thg 400:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185992
04 thg 421:00TSBão nhiệt đới85993
04 thg 418:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185993
04 thg 415:00TSBão nhiệt đới80995
04 thg 412:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175997
04 thg 409:00TSBão nhiệt đới70997
04 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
04 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
04 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
03 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
03 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
03 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
03 thg 412:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
03 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
03 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
03 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
03 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
02 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
02 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
02 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
02 thg 412:00DBNhiễu động nhiệt đới351002

Dòng thời gian vị trí

77 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

ÚcTây ÚcPerth

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2021093S11122
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 12 thg 4, 2021
Tọa độ-33.6000, 120.7000
Các mốc vị trí77
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.