Bão cuồng phong SONAMU 2000: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 20 thg 9, 2000

00:00:00 14 thg 9, 200012:00:00 20 thg 9, 2000

Bão mạnhĐã đóng75 kt140 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong SONAMU trong năm 2000, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại75 kt
Áp suất tâm978 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
20 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--986
20 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--985
20 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
20 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
20 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
19 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--985
19 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--986
19 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--987
19 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
19 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
19 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
19 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--993
19 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
18 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--995
18 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
18 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--993
18 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70990
18 thg 909:00TBão cuồng phong80989
18 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120988
18 thg 903:00TBão cuồng phong130983
18 thg 900:00STSBão nhiệt đới dữ dội140985
17 thg 921:00TBão cuồng phong140978
17 thg 918:00STSBão nhiệt đới dữ dội140980
17 thg 915:00TBão cuồng phong140978
17 thg 912:00STSBão nhiệt đới dữ dội140980
17 thg 909:00STSBão nhiệt đới dữ dội140980
17 thg 906:00STSBão nhiệt đới dữ dội140980
17 thg 903:00STSBão nhiệt đới dữ dội135980
17 thg 900:00STSBão nhiệt đới dữ dội130985
16 thg 921:00TSBão nhiệt đới130990
16 thg 918:00TSBão nhiệt đới130990
16 thg 915:00TSBão nhiệt đới130990
16 thg 912:00TSBão nhiệt đới130990
16 thg 909:00TSBão nhiệt đới125990
16 thg 906:00TSBão nhiệt đới120990
16 thg 903:00TSBão nhiệt đới120990
16 thg 900:00TSBão nhiệt đới120990
15 thg 921:00TSBão nhiệt đới115990
15 thg 918:00TSBão nhiệt đới110990
15 thg 915:00TSBão nhiệt đới100992
15 thg 912:00TSBão nhiệt đới85992
15 thg 909:00TSBão nhiệt đới80992
15 thg 906:00TSBão nhiệt đới75994
15 thg 903:00TSBão nhiệt đới75996
15 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới751000
14 thg 921:00TSBão nhiệt đới701000
14 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới651000
14 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới601000
14 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
14 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
14 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
14 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
14 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới35--

Dòng thời gian vị trí

53 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2000258N22138
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 20 thg 9, 2000
Tọa độ57.0000, 180.5000
Các mốc vị trí53
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.