Bão cuồng phong SONCA 2011: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 21 thg 9, 2011

12:00:00 13 thg 9, 201106:00:00 21 thg 9, 2011

Bão mạnhĐã đóng90 kt165 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong SONCA trong năm 2011, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 90 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại90 kt
Áp suất tâm956 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
21 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
21 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--997
21 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
20 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--995
20 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85989
20 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới95986
20 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100982
20 thg 909:00TSBão nhiệt đới105980
20 thg 906:00STSBão nhiệt đới dữ dội110978
20 thg 903:00TBão cuồng phong115976
20 thg 900:00TBão cuồng phong120974
19 thg 921:00TBão cuồng phong125972
19 thg 918:00TBão cuồng phong130970
19 thg 915:00TBão cuồng phong145965
19 thg 912:00TBão cuồng phong155959
19 thg 909:00TBão cuồng phong155959
19 thg 906:00TBão cuồng phong155959
19 thg 903:00TBão cuồng phong165958
19 thg 900:00TBão cuồng phong165956
18 thg 921:00TBão cuồng phong165956
18 thg 918:00TBão cuồng phong165956
18 thg 915:00TBão cuồng phong165956
18 thg 912:00TBão cuồng phong165956
18 thg 909:00TBão cuồng phong155960
18 thg 906:00TBão cuồng phong150963
18 thg 903:00TBão cuồng phong140967
18 thg 900:00STSBão nhiệt đới dữ dội130970
17 thg 921:00TBão cuồng phong125972
17 thg 918:00STSBão nhiệt đới dữ dội120974
17 thg 915:00TBão cuồng phong120974
17 thg 912:00STSBão nhiệt đới dữ dội120974
17 thg 909:00TSBão nhiệt đới115976
17 thg 906:00STSBão nhiệt đới dữ dội110978
17 thg 903:00TSBão nhiệt đới100984
17 thg 900:00TSBão nhiệt đới85989
16 thg 921:00TSBão nhiệt đới85989
16 thg 918:00TSBão nhiệt đới85989
16 thg 915:00TSBão nhiệt đới75993
16 thg 912:00TSBão nhiệt đới65996
16 thg 909:00TSBão nhiệt đới65996
16 thg 906:00TSBão nhiệt đới65996
16 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
16 thg 900:00TSBão nhiệt đới551000
15 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
15 thg 918:00TSBão nhiệt đới551000
15 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
15 thg 912:00TSBão nhiệt đới551000
15 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
15 thg 906:00TSBão nhiệt đới551000
15 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
15 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
14 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
14 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
14 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
14 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
14 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
14 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
14 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
14 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
13 thg 921:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
13 thg 918:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
13 thg 915:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
13 thg 912:00DBNhiễu động nhiệt đới301010

Dòng thời gian vị trí

63 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2011257N19154
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 21 thg 9, 2011
Tọa độ43.3000, 180.3000
Các mốc vị trí63
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.