Xoáy thuận nhiệt đới SOSE 2001: đường đi, cường độ và lịch sử

09:00:00 12 thg 4, 2001

18:00:00 3 thg 4, 200109:00:00 12 thg 4, 2001

Bão mạnhĐã đóng70 kt130 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới SOSE trong năm 2001, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 70 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại70 kt
Áp suất tâm975 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
12 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
12 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
12 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
12 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
11 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
11 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
11 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
11 thg 412:00TSBão nhiệt đới65996
11 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới65994
11 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới55992
11 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới55991
11 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới55990
10 thg 421:00TSBão nhiệt đới60990
10 thg 418:00TSBão nhiệt đới65990
10 thg 415:00TSBão nhiệt đới65990
10 thg 412:00TSBão nhiệt đới65990
10 thg 409:00TSBão nhiệt đới70989
10 thg 406:00TSBão nhiệt đới75987
10 thg 403:00TSBão nhiệt đới80987
10 thg 400:00TSBão nhiệt đới85987
09 thg 421:00TSBão nhiệt đới90987
09 thg 418:00TSBão nhiệt đới95987
09 thg 415:00TSBão nhiệt đới95986
09 thg 412:00TSBão nhiệt đới95985
09 thg 409:00TSBão nhiệt đới100985
09 thg 406:00TSBão nhiệt đới100985
09 thg 403:00TSBão nhiệt đới105985
09 thg 400:00TSBão nhiệt đới110985
08 thg 421:00TSBão nhiệt đới110983
08 thg 418:00TSBão nhiệt đới110980
08 thg 415:00TCXoáy thuận nhiệt đới120978
08 thg 412:00TCXoáy thuận nhiệt đới130975
08 thg 409:00TCXoáy thuận nhiệt đới125975
08 thg 406:00TCXoáy thuận nhiệt đới120975
08 thg 403:00TCXoáy thuận nhiệt đới120975
08 thg 400:00TCXoáy thuận nhiệt đới120975
07 thg 421:00TCXoáy thuận nhiệt đới120975
07 thg 418:00TCXoáy thuận nhiệt đới120975
07 thg 415:00TCXoáy thuận nhiệt đới120978
07 thg 412:00TCXoáy thuận nhiệt đới120980
07 thg 409:00TSBão nhiệt đới115980
07 thg 406:00TSBão nhiệt đới110980
07 thg 403:00TSBão nhiệt đới105980
07 thg 400:00TSBão nhiệt đới100980
06 thg 421:00TSBão nhiệt đới100983
06 thg 418:00TSBão nhiệt đới95985
06 thg 415:00TSBão nhiệt đới90986
06 thg 412:00TSBão nhiệt đới85987
06 thg 409:00TSBão nhiệt đới80987
06 thg 406:00TSBão nhiệt đới75987
06 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới65989
06 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới55990
05 thg 421:00TSBão nhiệt đới60993
05 thg 418:00TSBão nhiệt đới65995
05 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
05 thg 412:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
05 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 412:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới45--

Dòng thời gian vị trí

70 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

New ZealandVùng AucklandAuckland

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2001094S12172
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc09:00:00 12 thg 4, 2001
Tọa độ-30.6000, 173.1000
Các mốc vị trí70
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.