Xoáy thuận nhiệt đới STEVE 2000: đường đi, cường độ và lịch sử

22:00:00 11 thg 3, 2000

00:00:00 25 thg 2, 200022:00:00 11 thg 3, 2000

Bão mạnhĐã đóng65 kt120 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới STEVE trong năm 2000, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 65 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại65 kt
Áp suất tâm975 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
11 thg 322:00C3Xoáy thuận nhiệt đới cấp 365995
11 thg 321:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65994
11 thg 318:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70992
11 thg 316:00C3Xoáy thuận nhiệt đới cấp 375990
11 thg 315:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75990
11 thg 312:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75990
11 thg 310:00C3Xoáy thuận nhiệt đới cấp 375990
11 thg 309:00TSBão nhiệt đới75990
11 thg 306:00TSBão nhiệt đới75990
11 thg 304:00TDÁp thấp nhiệt đới75990
11 thg 303:00TSBão nhiệt đới75990
11 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới35990
10 thg 322:00TDÁp thấp nhiệt đới40990
10 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới45990
10 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới45990
10 thg 316:00TDÁp thấp nhiệt đới50990
10 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới50990
10 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới55990
10 thg 310:00TDÁp thấp nhiệt đới60990
10 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới60989
10 thg 306:00TSBão nhiệt đới65987
10 thg 304:00TDÁp thấp nhiệt đới65985
10 thg 303:00TSBão nhiệt đới65985
10 thg 300:00TSBão nhiệt đới65985
09 thg 322:00TDÁp thấp nhiệt đới70985
09 thg 321:00TSBão nhiệt đới70984
09 thg 318:00TSBão nhiệt đới75982
09 thg 316:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 180980
09 thg 315:00TSBão nhiệt đới85980
09 thg 313:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 190980
09 thg 312:00TSBão nhiệt đới95980
09 thg 310:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 190980
09 thg 309:00TSBão nhiệt đới90980
09 thg 307:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185980
09 thg 306:00TSBão nhiệt đới85980
09 thg 304:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185980
09 thg 303:00TSBão nhiệt đới85980
09 thg 301:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185980
09 thg 300:00TSBão nhiệt đới85980
08 thg 322:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185980
08 thg 321:00TSBão nhiệt đới90980
08 thg 319:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 190980
08 thg 318:00TSBão nhiệt đới95980
08 thg 316:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195980
08 thg 315:00TSBão nhiệt đới95980
08 thg 313:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195980
08 thg 312:00TSBão nhiệt đới95980
08 thg 310:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195980
08 thg 309:00TSBão nhiệt đới95980
08 thg 307:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195980
08 thg 306:00TSBão nhiệt đới95980
08 thg 304:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195980
08 thg 303:00TSBão nhiệt đới100980
08 thg 301:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100980
08 thg 300:00TSBão nhiệt đới100980
07 thg 322:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100980
07 thg 321:00TSBão nhiệt đới100980
07 thg 319:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100980
07 thg 318:00TSBão nhiệt đới100980
07 thg 316:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100980
07 thg 315:00TSBão nhiệt đới100980
07 thg 313:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100980
07 thg 312:00TSBão nhiệt đới100980
07 thg 310:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100980
07 thg 309:00TSBão nhiệt đới100980
07 thg 307:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100980
07 thg 306:00TSBão nhiệt đới100980
07 thg 304:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100980
07 thg 303:00TSBão nhiệt đới100980
07 thg 301:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100980
07 thg 300:00TSBão nhiệt đới100980
06 thg 322:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100980
06 thg 321:00TSBão nhiệt đới100980
06 thg 319:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100980
06 thg 318:00TSBão nhiệt đới100980
06 thg 316:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1105980
06 thg 315:00TSBão nhiệt đới110978
06 thg 313:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1115975
06 thg 312:00TCXoáy thuận nhiệt đới120975
06 thg 310:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1120975
06 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới120975
06 thg 307:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1120975
06 thg 306:00TCXoáy thuận nhiệt đới120975
06 thg 304:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1115975
06 thg 303:00TSBão nhiệt đới110975
06 thg 301:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1105975
06 thg 300:00TSBão nhiệt đới100975
05 thg 322:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100975
05 thg 321:00TSBão nhiệt đới100977
05 thg 319:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100980
05 thg 318:00TSBão nhiệt đới100982
05 thg 316:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195985
05 thg 315:00TSBão nhiệt đới95985
05 thg 313:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185985
05 thg 312:00TSBão nhiệt đới85985
05 thg 310:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 180985
05 thg 309:00TSBão nhiệt đới80985
05 thg 306:00TSBão nhiệt đới75985
05 thg 304:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 170985
05 thg 303:00TSBão nhiệt đới70986
05 thg 300:00TSBão nhiệt đới65988
04 thg 322:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 160990
04 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới60990
04 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới55990
04 thg 316:00TDÁp thấp nhiệt đới55990
04 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới55991
04 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới55993
04 thg 310:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
04 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
04 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
04 thg 304:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
04 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
04 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
03 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
03 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
03 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới50995
03 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
03 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
03 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới45994
03 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới45994
03 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới45994
02 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới45993
02 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới45992
02 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới45993
02 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới45994
02 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới45994
02 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới45993
02 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới45994
02 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
01 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
01 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
01 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
01 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
01 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới50994
01 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới55992
01 thg 303:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 160990
01 thg 300:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165987
29 thg 222:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 170985
29 thg 221:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175985
29 thg 218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185985
29 thg 215:00TSBão nhiệt đới80987
29 thg 213:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175988
29 thg 212:00TSBão nhiệt đới75988
29 thg 209:00TSBão nhiệt đới70988
29 thg 206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165988
29 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới60988
29 thg 200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155988
28 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới50990
28 thg 218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 145992
28 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới45994
28 thg 212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 145995
28 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
28 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
28 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
28 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
27 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
27 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
27 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới60995
27 thg 212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165990
27 thg 209:30C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 170975
27 thg 209:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 170975
27 thg 206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175980
27 thg 203:00TSBão nhiệt đới75984
27 thg 200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175988
26 thg 221:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 170994
26 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
26 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới60997
26 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
26 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới50998
26 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
26 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
26 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
25 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
25 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
25 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
25 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
25 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
25 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
25 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
25 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới451004

Dòng thời gian vị trí

180 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

ÚcNam ÚcAdelaide

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2000056S17152
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc22:00:00 11 thg 3, 2000
Tọa độ-37.0000, 127.5000
Các mốc vị trí180
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.