Bão cuồng phong THAD 1981: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 25 thg 8, 1981

00:00:00 15 thg 8, 198100:00:00 25 thg 8, 1981

Bão mạnhĐã đóng85 kt155 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong THAD trong năm 1981, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 85 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại85 kt
Áp suất tâm955 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
25 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
24 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--989
24 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
24 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--986
24 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55984
24 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55982
24 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55984
24 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55982
24 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55984
23 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55979
23 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75974
23 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới80972
23 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85970
23 thg 809:00STSBão nhiệt đới dữ dội90967
23 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội95964
23 thg 803:00STSBão nhiệt đới dữ dội100964
23 thg 800:00TBão cuồng phong110964
22 thg 821:00TBão cuồng phong120965
22 thg 818:00TBão cuồng phong130965
22 thg 815:00TBão cuồng phong130965
22 thg 812:00TBão cuồng phong130965
22 thg 809:00TBão cuồng phong135965
22 thg 806:00TBão cuồng phong140965
22 thg 803:00TBão cuồng phong140965
22 thg 800:00TBão cuồng phong140965
21 thg 821:00TBão cuồng phong140965
21 thg 818:00TBão cuồng phong140965
21 thg 815:00TBão cuồng phong140965
21 thg 812:00TBão cuồng phong140965
21 thg 809:00TBão cuồng phong145965
21 thg 806:00TBão cuồng phong150965
21 thg 803:00TBão cuồng phong150964
21 thg 800:00TBão cuồng phong150965
20 thg 821:00TBão cuồng phong150962
20 thg 818:00TBão cuồng phong150960
20 thg 815:00TBão cuồng phong150960
20 thg 812:00TBão cuồng phong150960
20 thg 809:00TBão cuồng phong150960
20 thg 806:00TBão cuồng phong150960
20 thg 803:00TBão cuồng phong150958
20 thg 800:00TBão cuồng phong150960
19 thg 821:00TBão cuồng phong155957
19 thg 818:00TBão cuồng phong155955
19 thg 815:00TBão cuồng phong155955
19 thg 812:00TBão cuồng phong155960
19 thg 809:00TBão cuồng phong155958
19 thg 806:00TBão cuồng phong155960
19 thg 803:00TBão cuồng phong155960
19 thg 800:00TBão cuồng phong150960
18 thg 821:00TBão cuồng phong150962
18 thg 818:00TBão cuồng phong150965
18 thg 815:00TBão cuồng phong145964
18 thg 812:00TBão cuồng phong140965
18 thg 809:00TBão cuồng phong135965
18 thg 806:00TBão cuồng phong130970
18 thg 803:00TBão cuồng phong125970
18 thg 800:00STSBão nhiệt đới dữ dội120975
17 thg 821:00STSBão nhiệt đới dữ dội110978
17 thg 818:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
17 thg 815:00STSBão nhiệt đới dữ dội100981
17 thg 812:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
17 thg 809:00STSBão nhiệt đới dữ dội90982
17 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội85985
17 thg 803:00TSBão nhiệt đới80984
17 thg 800:00TSBão nhiệt đới75985
16 thg 821:00TSBão nhiệt đới75987
16 thg 818:00TSBão nhiệt đới75992
16 thg 815:00TSBão nhiệt đới70989
16 thg 812:00TSBão nhiệt đới65992
16 thg 809:00TSBão nhiệt đới70991
16 thg 806:00TSBão nhiệt đới65994
16 thg 803:00TSBão nhiệt đới65993
16 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
15 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
15 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
15 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới50997
15 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
15 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới40999
15 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
15 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới----
15 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới----

Dòng thời gian vị trí

81 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

NgaKhabarovskKomsomolsk-na-Amure

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1981227N18129
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 25 thg 8, 1981
Tọa độ56.0000, 138.0000
Các mốc vị trí81
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.