Bão cuồng phong UTOR 2001: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 7 thg 7, 2001

00:00:00 30 thg 6, 200118:00:00 7 thg 7, 2001

Bão mạnhĐã đóng80 kt150 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong UTOR trong năm 2001, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 80 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại80 kt
Áp suất tâm963 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
07 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
07 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
07 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới45994
07 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới50994
07 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới55992
07 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới55991
07 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
06 thg 721:00TSBão nhiệt đới55988
06 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
06 thg 715:00TSBão nhiệt đới70983
06 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới75986
06 thg 709:00TSBão nhiệt đới80978
06 thg 706:00TSBão nhiệt đới85983
06 thg 703:00TBão cuồng phong100973
06 thg 700:00TSBão nhiệt đới120976
05 thg 721:00TBão cuồng phong120976
05 thg 718:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
05 thg 715:00TBão cuồng phong120980
05 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội120984
05 thg 709:00TBão cuồng phong120980
05 thg 706:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
05 thg 703:00TBão cuồng phong125974
05 thg 700:00STSBão nhiệt đới dữ dội130972
04 thg 721:00TBão cuồng phong135970
04 thg 718:00STSBão nhiệt đới dữ dội140967
04 thg 715:00TBão cuồng phong145965
04 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội150963
04 thg 709:00TBão cuồng phong150963
04 thg 706:00STSBão nhiệt đới dữ dội150963
04 thg 703:00TBão cuồng phong145965
04 thg 700:00STSBão nhiệt đới dữ dội140967
03 thg 721:00TBão cuồng phong135970
03 thg 718:00STSBão nhiệt đới dữ dội130972
03 thg 715:00TBão cuồng phong125974
03 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
03 thg 709:00TBão cuồng phong120976
03 thg 706:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
03 thg 703:00TBão cuồng phong120976
03 thg 700:00TSBão nhiệt đới120976
02 thg 721:00TSBão nhiệt đới115984
02 thg 718:00TSBão nhiệt đới110991
02 thg 715:00TSBão nhiệt đới100991
02 thg 712:00TSBão nhiệt đới85991
02 thg 709:00TSBão nhiệt đới75994
02 thg 706:00TSBão nhiệt đới65997
02 thg 703:00TSBão nhiệt đới65997
02 thg 700:00TSBão nhiệt đới65997
01 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
01 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
01 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
01 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
01 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
01 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
01 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
01 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
30 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
30 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
30 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
30 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
30 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
30 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
30 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
30 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới45--

Dòng thời gian vị trí

63 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Trung QuốcQuảng TâyBaise

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2001181N08141
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 7 thg 7, 2001
Tọa độ23.9000, 106.7000
Các mốc vị trí63
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.