Bão nhiệt đới VAUGHAN 2000: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 7 thg 4, 2000

23:00:00 28 thg 3, 200000:00:00 7 thg 4, 2000

Bão mạnhĐã đóng50 kt95 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới VAUGHAN trong năm 2000, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 50 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại50 kt
Áp suất tâm975 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
07 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới301008
06 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
06 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
06 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
06 thg 412:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
06 thg 409:00TSBão nhiệt đới651000
06 thg 406:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1751000
06 thg 403:00TSBão nhiệt đới75993
06 thg 400:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175985
05 thg 421:00TSBão nhiệt đới70980
05 thg 418:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165975
05 thg 415:00TSBão nhiệt đới65983
05 thg 412:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165990
05 thg 409:00TSBão nhiệt đới65990
05 thg 406:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165990
05 thg 403:00TSBão nhiệt đới70988
05 thg 400:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175985
04 thg 421:00TSBão nhiệt đới80985
04 thg 418:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185985
04 thg 415:00TSBão nhiệt đới85985
04 thg 412:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185985
04 thg 409:00TSBão nhiệt đới85985
04 thg 406:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185985
04 thg 403:00TSBão nhiệt đới90985
04 thg 400:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195985
03 thg 421:00TSBão nhiệt đới90988
03 thg 418:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185990
03 thg 415:00TSBão nhiệt đới75991
03 thg 412:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165992
03 thg 409:00TSBão nhiệt đới65998
03 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới65998
03 thg 403:00TSBão nhiệt đới65999
03 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới65999
02 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
02 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
02 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
02 thg 412:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
02 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
02 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
02 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
02 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
01 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
01 thg 418:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
01 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
01 thg 412:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
01 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
01 thg 406:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
01 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
01 thg 400:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
31 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
31 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
31 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
31 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
31 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
31 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
31 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
31 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
30 thg 323:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
30 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
30 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
30 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
30 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
30 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
30 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
30 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
30 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
29 thg 323:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
29 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới----
29 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới----
29 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới----
29 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới----
29 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới----
29 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới----
29 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới----
29 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới----
28 thg 323:00TDÁp thấp nhiệt đới451005

Dòng thời gian vị trí

76 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

ÚcQueenslandCairns

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2000089S20168
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 7 thg 4, 2000
Tọa độ-15.7000, 145.9000
Các mốc vị trí76
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.