Bão nhiệt đới VINCENT 2001: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 15 thg 2, 2001

18:00:00 7 thg 2, 200118:00:00 15 thg 2, 2001

Bão mạnhĐã đóng35 kt65 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới VINCENT trong năm 2001, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 35 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại35 kt
Áp suất tâm980 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
15 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
15 thg 215:00TSBão nhiệt đới60--
15 thg 212:00TSBão nhiệt đới65--
15 thg 210:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
15 thg 209:00TSBão nhiệt đới65990
15 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
15 thg 204:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
15 thg 203:00TSBão nhiệt đới65990
15 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
14 thg 222:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
14 thg 221:00TSBão nhiệt đới65990
14 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
14 thg 216:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
14 thg 215:00TSBão nhiệt đới65990
14 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
14 thg 210:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
14 thg 209:00TSBão nhiệt đới65990
14 thg 207:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
14 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
14 thg 204:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
14 thg 203:00TSBão nhiệt đới65990
14 thg 201:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
14 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
13 thg 222:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
13 thg 221:00TSBão nhiệt đới65990
13 thg 219:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
13 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
13 thg 216:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
13 thg 215:00TSBão nhiệt đới65989
13 thg 213:00TDÁp thấp nhiệt đới65988
13 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới65988
13 thg 210:00TDÁp thấp nhiệt đới65988
13 thg 209:00TSBão nhiệt đới65987
13 thg 207:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165986
13 thg 206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165986
13 thg 204:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165986
13 thg 203:00TSBão nhiệt đới65985
13 thg 201:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165984
13 thg 200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165984
12 thg 222:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165984
12 thg 221:00TSBão nhiệt đới65983
12 thg 219:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165980
12 thg 218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165980
12 thg 216:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165980
12 thg 215:00TSBão nhiệt đới65980
12 thg 213:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165980
12 thg 212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165980
12 thg 210:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 160980
12 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới60981
12 thg 207:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155984
12 thg 206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155985
12 thg 204:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155988
12 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới55989
12 thg 201:00TDÁp thấp nhiệt đới55990
12 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
11 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
11 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
11 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
11 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
11 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
11 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
11 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
11 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
10 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
10 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
10 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
10 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
10 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
10 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
10 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
10 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
09 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
09 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
09 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
09 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
09 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
09 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
09 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
09 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
08 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
08 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới45--

Dòng thời gian vị trí

89 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

IndonesiaĐông Nusa TenggaraKupang

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2001039S13117
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 15 thg 2, 2001
Tọa độ-19.7000, 121.8000
Các mốc vị trí89
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.