Xoáy thuận nhiệt đới VIOLET 1995: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 9 thg 3, 1995

00:00:00 28 thg 2, 199500:00:00 9 thg 3, 1995

Bão mạnhĐã đóng75 kt140 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới VIOLET trong năm 1995, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại75 kt
Áp suất tâm960 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
09 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
08 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
08 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
08 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
08 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
08 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
08 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
08 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
08 thg 300:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165994
07 thg 321:00TSBão nhiệt đới70992
07 thg 318:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175990
07 thg 315:00TSBão nhiệt đới80989
07 thg 312:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155988
07 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới60987
07 thg 306:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165985
07 thg 303:00TSBão nhiệt đới70983
07 thg 300:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175980
06 thg 321:00TSBão nhiệt đới85980
06 thg 318:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195980
06 thg 315:00TSBão nhiệt đới100978
06 thg 312:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1110975
06 thg 309:00TSBão nhiệt đới115973
06 thg 306:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2120970
06 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới125970
06 thg 300:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2130970
05 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới135963
05 thg 318:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2140965
05 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới140960
05 thg 312:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2140960
05 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới130963
05 thg 306:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2120965
05 thg 303:00TSBão nhiệt đới110968
05 thg 300:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2100970
04 thg 321:00TSBão nhiệt đới100973
04 thg 318:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 295975
04 thg 315:00TSBão nhiệt đới90978
04 thg 312:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185980
04 thg 309:00TSBão nhiệt đới80983
04 thg 306:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175985
04 thg 303:00TSBão nhiệt đới70985
04 thg 300:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165985
03 thg 321:00TSBão nhiệt đới65988
03 thg 318:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165990
03 thg 315:00TSBão nhiệt đới65990
03 thg 312:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165990
03 thg 309:00TSBão nhiệt đới65990
03 thg 306:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165990
03 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới60991
03 thg 300:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155992
02 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới50994
02 thg 318:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 145995
02 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
02 thg 312:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 145995
02 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
02 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
02 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
02 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
01 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
01 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
01 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
01 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
01 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
01 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
01 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
01 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
28 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
28 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
28 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
28 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
28 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
28 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
28 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
28 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới30--

Dòng thời gian vị trí

73 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

ÚcNew South WalesSydney

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1995059S11155
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 9 thg 3, 1995
Tọa độ-32.5000, 156.5000
Các mốc vị trí73
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.