Bão nhiệt đới WANDA 2021: đường đi, cường độ và lịch sử
00:00:00 8 thg 11, 2021
18:00:00 25 thg 10, 2021 – 00:00:00 8 thg 11, 2021
Đường đi lịch sử
Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới WANDA trong năm 2021, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 60 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.
| Ngày | Giờ | Loại | Giókm/h | Áp suấthPa |
|---|---|---|---|---|
| 08 thg 11 | 00:00 | RVùng thấp tàn dư | 75 | 1006 |
| 07 thg 11 | 21:00 | RVùng thấp tàn dư | 75 | 1006 |
| 07 thg 11 | 18:00 | RVùng thấp tàn dư | 75 | 1006 |
| 07 thg 11 | 15:00 | RVùng thấp tàn dư | 70 | 1006 |
| 07 thg 11 | 12:00 | RVùng thấp tàn dư | 65 | 1006 |
| 07 thg 11 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1005 |
| 07 thg 11 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1004 |
| 07 thg 11 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1004 |
| 07 thg 11 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1003 |
| 06 thg 11 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1003 |
| 06 thg 11 | 18:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1002 |
| 06 thg 11 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 70 | 1002 |
| 06 thg 11 | 12:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 1001 |
| 06 thg 11 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 80 | 1001 |
| 06 thg 11 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 1000 |
| 06 thg 11 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 1000 |
| 06 thg 11 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 999 |
| 05 thg 11 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 998 |
| 05 thg 11 | 18:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 996 |
| 05 thg 11 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 995 |
| 05 thg 11 | 12:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 993 |
| 05 thg 11 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 993 |
| 05 thg 11 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 992 |
| 05 thg 11 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 992 |
| 05 thg 11 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 992 |
| 04 thg 11 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 80 | 993 |
| 04 thg 11 | 18:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 994 |
| 04 thg 11 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 994 |
| 04 thg 11 | 12:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 994 |
| 04 thg 11 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 80 | 993 |
| 04 thg 11 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 992 |
| 04 thg 11 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 992 |
| 04 thg 11 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 992 |
| 03 thg 11 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 992 |
| 03 thg 11 | 18:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 992 |
| 03 thg 11 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 80 | 993 |
| 03 thg 11 | 12:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 994 |
| 03 thg 11 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 995 |
| 03 thg 11 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 995 |
| 03 thg 11 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 996 |
| 03 thg 11 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 996 |
| 02 thg 11 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 996 |
| 02 thg 11 | 18:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 996 |
| 02 thg 11 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 996 |
| 02 thg 11 | 12:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 996 |
| 02 thg 11 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 996 |
| 02 thg 11 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 996 |
| 02 thg 11 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 70 | 997 |
| 02 thg 11 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 997 |
| 01 thg 11 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 997 |
| 01 thg 11 | 18:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 997 |
| 01 thg 11 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 70 | 995 |
| 01 thg 11 | 12:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 993 |
| 01 thg 11 | 09:00 | SSBão cận nhiệt đới | 75 | 992 |
| 01 thg 11 | 06:00 | SSBão cận nhiệt đới | 75 | 991 |
| 01 thg 11 | 03:00 | SSBão cận nhiệt đới | 80 | 990 |
| 01 thg 11 | 00:00 | SSBão cận nhiệt đới | 85 | 989 |
| 31 thg 10 | 21:00 | SSBão cận nhiệt đới | 90 | 987 |
| 31 thg 10 | 18:00 | SSBão cận nhiệt đới | 95 | 985 |
| 31 thg 10 | 15:00 | SSBão cận nhiệt đới | 95 | 984 |
| 31 thg 10 | 12:00 | SSBão cận nhiệt đới | 95 | 983 |
| 31 thg 10 | 09:00 | SSBão cận nhiệt đới | 95 | 984 |
| 31 thg 10 | 06:00 | SSBão cận nhiệt đới | 95 | 985 |
| 31 thg 10 | 03:00 | SSBão cận nhiệt đới | 90 | 986 |
| 31 thg 10 | 00:00 | SSBão cận nhiệt đới | 85 | 987 |
| 30 thg 10 | 21:00 | SSBão cận nhiệt đới | 80 | 988 |
| 30 thg 10 | 18:00 | SSBão cận nhiệt đới | 75 | 988 |
| 30 thg 10 | 15:00 | SSBão cận nhiệt đới | 75 | 987 |
| 30 thg 10 | 12:00 | SSBão cận nhiệt đới | 75 | 986 |
| 30 thg 10 | 09:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 75 | 985 |
| 30 thg 10 | 06:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 75 | 984 |
| 30 thg 10 | 03:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 80 | 983 |
| 30 thg 10 | 00:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 982 |
| 29 thg 10 | 21:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 982 |
| 29 thg 10 | 18:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 981 |
| 29 thg 10 | 15:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 981 |
| 29 thg 10 | 12:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 981 |
| 29 thg 10 | 09:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 982 |
| 29 thg 10 | 06:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 982 |
| 29 thg 10 | 03:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 982 |
| 29 thg 10 | 00:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 982 |
| 28 thg 10 | 21:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 982 |
| 28 thg 10 | 18:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 982 |
| 28 thg 10 | 15:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 982 |
| 28 thg 10 | 12:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 982 |
| 28 thg 10 | 09:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 982 |
| 28 thg 10 | 06:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 982 |
| 28 thg 10 | 03:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 982 |
| 28 thg 10 | 00:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 981 |
| 27 thg 10 | 21:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 90 | 981 |
| 27 thg 10 | 18:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 95 | 980 |
| 27 thg 10 | 15:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 100 | 978 |
| 27 thg 10 | 12:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 100 | 976 |
| 27 thg 10 | 09:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 105 | 975 |
| 27 thg 10 | 06:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 110 | 973 |
| 27 thg 10 | 03:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 110 | 976 |
| 27 thg 10 | 00:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 110 | 979 |
| 26 thg 10 | 21:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 105 | 982 |
| 26 thg 10 | 18:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 100 | 984 |
| 26 thg 10 | 15:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 100 | 988 |
| 26 thg 10 | 12:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 95 | 992 |
| 26 thg 10 | 09:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 90 | 994 |
| 26 thg 10 | 06:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 996 |
| 26 thg 10 | 03:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 999 |
| 26 thg 10 | 00:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 85 | 1002 |
| 25 thg 10 | 21:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 75 | 1004 |
| 25 thg 10 | 18:00 | EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới | 65 | 1006 |
Dòng thời gian vị trí
107 Các mốc vị tríThiên tai lân cận
Chi tiết sự kiện
Liên kết nguồn
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.
Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.
Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors