Xoáy thuận nhiệt đới WILLIAM 1995: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 5 thg 1, 1995

00:00:00 30 thg 12, 199412:00:00 5 thg 1, 1995

Bão mạnhĐã đóng65 kt120 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới WILLIAM trong năm 1995, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 65 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại65 kt
Áp suất tâm975 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
05 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
05 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
05 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
05 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới60996
05 thg 100:00TSBão nhiệt đới65995
04 thg 121:00TSBão nhiệt đới70993
04 thg 118:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75990
04 thg 115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75990
04 thg 112:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75990
04 thg 109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75990
04 thg 106:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75990
04 thg 103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75990
04 thg 100:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75990
03 thg 121:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới80989
03 thg 118:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85987
03 thg 115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới90986
03 thg 112:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới95985
03 thg 109:00TSBão nhiệt đới95983
03 thg 106:00TSBão nhiệt đới95980
03 thg 103:00TSBão nhiệt đới100978
03 thg 100:00TSBão nhiệt đới100975
02 thg 121:00TSBão nhiệt đới105975
02 thg 118:00TSBão nhiệt đới110980
02 thg 115:00TSBão nhiệt đới115978
02 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới120980
02 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới120983
02 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới120985
02 thg 103:00TSBão nhiệt đới110985
02 thg 100:00TSBão nhiệt đới100985
01 thg 121:00TSBão nhiệt đới100986
01 thg 118:00TSBão nhiệt đới95987
01 thg 115:00TSBão nhiệt đới90987
01 thg 112:00TSBão nhiệt đới85987
01 thg 109:00TSBão nhiệt đới80989
01 thg 106:00TSBão nhiệt đới75990
01 thg 103:00TSBão nhiệt đới70990
01 thg 100:00TSBão nhiệt đới65990
31 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới60992
31 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới55994
31 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
31 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
31 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới50997
31 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
31 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
31 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
30 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
30 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
30 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
30 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
30 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
30 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
30 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
30 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới35--

Dòng thời gian vị trí

53 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1994364S11195
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 5 thg 1, 1995
Tọa độ-40.0000, -119.5000
Các mốc vị trí53
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.