Bão cuồng phong YAGI 2000: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 28 thg 10, 2000

00:00:00 21 thg 10, 200006:00:00 28 thg 10, 2000

Bão mạnhĐã đóng105 kt195 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong YAGI trong năm 2000, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 105 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại105 kt
Áp suất tâm965 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
28 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới351010
28 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới451011
28 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
27 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
27 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
27 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
27 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới551012
27 thg 1009:00TSBão nhiệt đới60998
27 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới651008
27 thg 1003:00TSBão nhiệt đới75998
27 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới851004
26 thg 1021:00TSBão nhiệt đới951000
26 thg 1018:00TSBão nhiệt đới100998
26 thg 1015:00TSBão nhiệt đới105992
26 thg 1012:00TSBão nhiệt đới110990
26 thg 1009:00STSBão nhiệt đới dữ dội115985
26 thg 1006:00STSBão nhiệt đới dữ dội120985
26 thg 1003:00STSBão nhiệt đới dữ dội130985
26 thg 1000:00STSBão nhiệt đới dữ dội140985
25 thg 1021:00STSBão nhiệt đới dữ dội145980
25 thg 1018:00STSBão nhiệt đới dữ dội150980
25 thg 1015:00STSBão nhiệt đới dữ dội155975
25 thg 1012:00STSBão nhiệt đới dữ dội155975
25 thg 1009:00TBão cuồng phong165970
25 thg 1006:00TBão cuồng phong165970
25 thg 1003:00TBão cuồng phong180965
25 thg 1000:00STSiêu bão195965
24 thg 1021:00STSiêu bão195965
24 thg 1018:00STSiêu bão195965
24 thg 1015:00STSiêu bão185970
24 thg 1012:00TBão cuồng phong175970
24 thg 1009:00STSBão nhiệt đới dữ dội155975
24 thg 1006:00STSBão nhiệt đới dữ dội130975
24 thg 1003:00TBão cuồng phong125978
24 thg 1000:00STSBão nhiệt đới dữ dội120980
23 thg 1021:00TSBão nhiệt đới115983
23 thg 1018:00STSBão nhiệt đới dữ dội110985
23 thg 1015:00TSBão nhiệt đới105985
23 thg 1012:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
23 thg 1009:00TSBão nhiệt đới95988
23 thg 1006:00TSBão nhiệt đới85990
23 thg 1003:00TSBão nhiệt đới85990
23 thg 1000:00TSBão nhiệt đới85990
22 thg 1021:00TSBão nhiệt đới80991
22 thg 1018:00TSBão nhiệt đới75992
22 thg 1015:00TSBão nhiệt đới70994
22 thg 1012:00TSBão nhiệt đới65996
22 thg 1009:00TSBão nhiệt đới65997
22 thg 1006:00TSBão nhiệt đới65998
22 thg 1003:00TSBão nhiệt đới65999
22 thg 1000:00TSBão nhiệt đới651000
21 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới601000
21 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
21 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới501003
21 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
21 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
21 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
21 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
21 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới351008

Dòng thời gian vị trí

59 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Đài LoanĐài LoanĐài Bắc

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2000295N20146
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 28 thg 10, 2000
Tọa độ25.2000, 123.3000
Các mốc vị trí59
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.