Bão cuồng phong YULE 1997: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 28 thg 8, 1997

06:00:00 9 thg 8, 199718:00:00 28 thg 8, 1997

Bão mạnhĐã đóng65 kt120 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong YULE trong năm 1997, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 65 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại65 kt
Áp suất tâm980 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
28 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
28 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1003
28 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
28 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
28 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
28 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
28 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
27 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
27 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
27 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1003
27 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
27 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1001
27 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
27 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--999
27 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65998
26 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70998
26 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75998
26 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới80998
26 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85998
26 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới90997
26 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới95996
26 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100996
26 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới110996
25 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới115996
25 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120996
25 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120995
25 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120994
25 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120993
25 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120992
25 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120990
25 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120988
24 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120986
24 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120984
24 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120983
24 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120982
24 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120981
24 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120980
24 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120980
24 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120980
23 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120980
23 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120980
23 thg 815:00TBão cuồng phong120980
23 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120980
23 thg 809:00STSBão nhiệt đới dữ dội115982
23 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới110984
23 thg 803:00STSBão nhiệt đới dữ dội105988
23 thg 800:00TSBão nhiệt đới100992
22 thg 821:00STSBão nhiệt đới dữ dội100988
22 thg 818:00TSBão nhiệt đới100990
22 thg 815:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
22 thg 812:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
22 thg 809:00STSBão nhiệt đới dữ dội100983
22 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
22 thg 803:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
22 thg 800:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
21 thg 821:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
21 thg 818:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
21 thg 815:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
21 thg 812:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
21 thg 809:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
21 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
21 thg 803:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
21 thg 800:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
20 thg 821:00STSBão nhiệt đới dữ dội100983
20 thg 818:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
20 thg 815:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
20 thg 812:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
20 thg 809:00STSBão nhiệt đới dữ dội100988
20 thg 806:00TSBão nhiệt đới100990
20 thg 803:00STSBão nhiệt đới dữ dội100990
20 thg 800:00TSBão nhiệt đới100990
19 thg 821:00STSBão nhiệt đới dữ dội100992
19 thg 818:00TSBão nhiệt đới95994
19 thg 815:00STSBão nhiệt đới dữ dội90996
19 thg 812:00TSBão nhiệt đới85998
19 thg 809:00TSBão nhiệt đới80999
19 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới751000
19 thg 803:00TSBão nhiệt đới701001
19 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới651002
18 thg 821:00TSBão nhiệt đới651002
18 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới651002
18 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới601002
18 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
18 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới601002
18 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới651002
18 thg 803:00TSBão nhiệt đới651002
18 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới651002
17 thg 821:00TSBão nhiệt đới651002
17 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới651002
17 thg 815:00TSBão nhiệt đới651002
17 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới651002
17 thg 809:00TSBão nhiệt đới651002
17 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới651002
17 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới601002
17 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
16 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
16 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
16 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
16 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
16 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
16 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
16 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
15 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
15 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
15 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
15 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
15 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
15 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
15 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
15 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
14 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
14 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
14 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
14 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
14 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
14 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
14 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
14 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
13 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
13 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
13 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
13 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
13 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
13 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
13 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
13 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
12 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
12 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
12 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
12 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
12 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
12 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
12 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
12 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
11 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
11 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
11 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
11 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
11 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
11 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
11 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
11 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
09 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
09 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
09 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
09 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
09 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
09 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới35--

Dòng thời gian vị trí

157 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1997221N03179
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 28 thg 8, 1997
Tọa độ51.0000, 181.7000
Các mốc vị trí157
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.