Bão NALGAE 2011: đường đi, cường độ và lịch sử
Đã cập nhật:
Trang này hiển thị các bản ghi đường đi từ 12:00 26 thg 9, 2011 đến 12:00 5 thg 10, 2011.
Siêu bãoKho lưu trữ bão trong quá khứ240 km/h
Đường đi lịch sử
Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão NALGAE trong năm 2011, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 130 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.
Nguồn dự báo chính thức: NOAA/NCEI IBTrACS
Gió mạnh nhất đã ghi nhận240 km/h
Áp suất thấp nhất đã ghi nhận926 hPa
Giờ trên thiết bị của bạn (Giờ Phối hợp Quốc tế)
| Ngày | Giờ | Loại | Giókm/h | Áp suấthPa |
|---|---|---|---|---|
| 05 thg 10 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 30 | 1008 |
| 05 thg 10 | 09:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 35 | 1005 |
| 05 thg 10 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | 1007 |
| 05 thg 10 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1005 |
| 05 thg 10 | 00:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1002 |
| 04 thg 10 | 21:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1001 |
| 04 thg 10 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1000 |
| 04 thg 10 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1001 |
| 04 thg 10 | 12:00 | TSBão nhiệt đới | 55 | 1001 |
| 04 thg 10 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 60 | 999 |
| 04 thg 10 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 996 |
| 04 thg 10 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 70 | 995 |
| 04 thg 10 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 993 |
| 03 thg 10 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 80 | 991 |
| 03 thg 10 | 18:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 989 |
| 03 thg 10 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 989 |
| 03 thg 10 | 12:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 85 | 989 |
| 03 thg 10 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 90 | 987 |
| 03 thg 10 | 06:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 95 | 985 |
| 03 thg 10 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 95 | 985 |
| 03 thg 10 | 00:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 95 | 985 |
| 02 thg 10 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 95 | 985 |
| 02 thg 10 | 18:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 95 | 985 |
| 02 thg 10 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 95 | 985 |
| 02 thg 10 | 12:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 95 | 985 |
| 02 thg 10 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 95 | 985 |
| 02 thg 10 | 06:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 95 | 985 |
| 02 thg 10 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 100 | 984 |
| 02 thg 10 | 00:00 | TBão | 100 | 982 |
| 01 thg 10 | 21:00 | TBão | 110 | 978 |
| 01 thg 10 | 18:00 | TBão | 120 | 974 |
| 01 thg 10 | 15:00 | TBão | 135 | 969 |
| 01 thg 10 | 12:00 | TBão | 150 | 963 |
| 01 thg 10 | 09:00 | TBão | 165 | 956 |
| 01 thg 10 | 06:00 | STSiêu bão | 185 | 948 |
| 01 thg 10 | 03:00 | STSiêu bão | 215 | 937 |
| 01 thg 10 | 00:00 | STSiêu bão | 240 | 926 |
| 30 thg 9 | 21:00 | STSiêu bão | 230 | 932 |
| 30 thg 9 | 18:00 | STSiêu bão | 215 | 937 |
| 30 thg 9 | 15:00 | STSiêu bão | 215 | 937 |
| 30 thg 9 | 12:00 | STSiêu bão | 215 | 937 |
| 30 thg 9 | 09:00 | STSiêu bão | 200 | 943 |
| 30 thg 9 | 06:00 | STSiêu bão | 185 | 948 |
| 30 thg 9 | 03:00 | TBão | 175 | 952 |
| 30 thg 9 | 00:00 | TBão | 165 | 956 |
| 29 thg 9 | 21:00 | TBão | 155 | 960 |
| 29 thg 9 | 18:00 | TBão | 150 | 963 |
| 29 thg 9 | 15:00 | TBão | 145 | 965 |
| 29 thg 9 | 12:00 | TBão | 140 | 967 |
| 29 thg 9 | 09:00 | TBão | 130 | 971 |
| 29 thg 9 | 06:00 | TBão | 120 | 974 |
| 29 thg 9 | 03:00 | TBão | 120 | 974 |
| 29 thg 9 | 00:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 120 | 974 |
| 28 thg 9 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 110 | 978 |
| 28 thg 9 | 18:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 100 | 982 |
| 28 thg 9 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 100 | 984 |
| 28 thg 9 | 12:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 95 | 985 |
| 28 thg 9 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 90 | 987 |
| 28 thg 9 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 989 |
| 28 thg 9 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 80 | 991 |
| 28 thg 9 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 993 |
| 27 thg 9 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 70 | 995 |
| 27 thg 9 | 18:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 996 |
| 27 thg 9 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 60 | 998 |
| 27 thg 9 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1000 |
| 27 thg 9 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1000 |
| 27 thg 9 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1000 |
| 27 thg 9 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 50 | 1002 |
| 27 thg 9 | 00:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1004 |
| 26 thg 9 | 21:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1006 |
| 26 thg 9 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | 1007 |
| 26 thg 9 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | 1007 |
| 26 thg 9 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | 1007 |
Dòng thời gian vị trí
73 Các mốc vị tríBạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.
Nguồn: IBTrACS