Bão cuồng phong NARDA 2001: đường đi, cường độ và lịch sử
Đã cập nhật:
Trang này hiển thị các bản ghi đường đi từ 12:00 20 thg 10, 2001 đến 06:00 25 thg 10, 2001.
Bão cuồng phongKho lưu trữ bão trong quá khứ140 km/h
Đường đi lịch sử
Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong NARDA trong năm 2001, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.
Nguồn dự báo chính thức: NOAA/NCEI IBTrACS
Gió mạnh nhất đã ghi nhận140 km/h
Áp suất thấp nhất đã ghi nhận980 hPa
Giờ trên thiết bị của bạn (Giờ Phối hợp Quốc tế)
| Ngày | Giờ | Loại | Giókm/h | Áp suấthPa |
|---|---|---|---|---|
| 25 thg 10 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1005 |
| 25 thg 10 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 50 | 1005 |
| 25 thg 10 | 00:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1004 |
| 24 thg 10 | 21:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1004 |
| 24 thg 10 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1004 |
| 24 thg 10 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1004 |
| 24 thg 10 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1004 |
| 24 thg 10 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1004 |
| 24 thg 10 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1004 |
| 24 thg 10 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1004 |
| 24 thg 10 | 00:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1004 |
| 23 thg 10 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 60 | 1003 |
| 23 thg 10 | 18:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1002 |
| 23 thg 10 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 70 | 1002 |
| 23 thg 10 | 12:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 1002 |
| 23 thg 10 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 90 | 998 |
| 23 thg 10 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 100 | 994 |
| 23 thg 10 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 105 | 992 |
| 23 thg 10 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 110 | 990 |
| 22 thg 10 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 115 | 989 |
| 22 thg 10 | 18:00 | HBão cuồng phong | 120 | 987 |
| 22 thg 10 | 15:00 | HBão cuồng phong | 125 | 985 |
| 22 thg 10 | 12:00 | HBão cuồng phong | 130 | 983 |
| 22 thg 10 | 09:00 | HBão cuồng phong | 130 | 983 |
| 22 thg 10 | 06:00 | HBão cuồng phong | 130 | 983 |
| 22 thg 10 | 03:00 | HBão cuồng phong | 135 | 982 |
| 22 thg 10 | 00:00 | HBão cuồng phong | 140 | 980 |
| 21 thg 10 | 21:00 | HBão cuồng phong | 130 | 984 |
| 21 thg 10 | 18:00 | HBão cuồng phong | 120 | 987 |
| 21 thg 10 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 110 | 991 |
| 21 thg 10 | 12:00 | TSBão nhiệt đới | 100 | 994 |
| 21 thg 10 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 95 | 997 |
| 21 thg 10 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 1000 |
| 21 thg 10 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 80 | 1001 |
| 21 thg 10 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 1002 |
| 20 thg 10 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 70 | 1003 |
| 20 thg 10 | 18:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 1004 |
| 20 thg 10 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 60 | 1005 |
| 20 thg 10 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1006 |
Dòng thời gian vị trí
39 Các mốc vị tríBạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.
Nguồn: IBTrACS