Bão CONSON 2021: đường đi, cường độ và lịch sử
Đã cập nhật:
Trang này hiển thị các bản ghi đường đi từ 00:00 5 thg 9, 2021 đến 12:00 13 thg 9, 2021.
BãoKho lưu trữ bão trong quá khứ120 km/h
Đường đi lịch sử
Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão CONSON trong năm 2021, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 65 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.
Nguồn dự báo chính thức: NOAA/NCEI IBTrACS
Gió mạnh nhất đã ghi nhận120 km/h
Áp suất thấp nhất đã ghi nhận980 hPa
Giờ trên thiết bị của bạn (Giờ Phối hợp Quốc tế)
| Ngày | Giờ | Loại | Giókm/h | Áp suấthPa |
|---|---|---|---|---|
| 13 thg 9 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | 1004 |
| 13 thg 9 | 09:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 35 | 1003 |
| 13 thg 9 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | 1002 |
| 13 thg 9 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1001 |
| 13 thg 9 | 00:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 999 |
| 12 thg 9 | 21:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1000 |
| 12 thg 9 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1000 |
| 12 thg 9 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 999 |
| 12 thg 9 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 997 |
| 12 thg 9 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 50 | 996 |
| 12 thg 9 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 994 |
| 12 thg 9 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 60 | 994 |
| 12 thg 9 | 00:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 65 | 994 |
| 11 thg 9 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 70 | 995 |
| 11 thg 9 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 75 | 995 |
| 11 thg 9 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 995 |
| 11 thg 9 | 12:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 995 |
| 11 thg 9 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 80 | 994 |
| 11 thg 9 | 06:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 85 | 992 |
| 11 thg 9 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 90 | 992 |
| 11 thg 9 | 00:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 95 | 992 |
| 10 thg 9 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 95 | 992 |
| 10 thg 9 | 18:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 95 | 992 |
| 10 thg 9 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 90 | 994 |
| 10 thg 9 | 12:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 85 | 995 |
| 10 thg 9 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 996 |
| 10 thg 9 | 06:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 85 | 996 |
| 10 thg 9 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 997 |
| 10 thg 9 | 00:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 85 | 997 |
| 09 thg 9 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 90 | 997 |
| 09 thg 9 | 18:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 95 | 996 |
| 09 thg 9 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 90 | 998 |
| 09 thg 9 | 12:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 85 | 999 |
| 09 thg 9 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 80 | 1000 |
| 09 thg 9 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 1000 |
| 09 thg 9 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 1000 |
| 09 thg 9 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 999 |
| 08 thg 9 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 80 | 998 |
| 08 thg 9 | 18:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 997 |
| 08 thg 9 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 998 |
| 08 thg 9 | 12:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 998 |
| 08 thg 9 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 95 | 995 |
| 08 thg 9 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 100 | 991 |
| 08 thg 9 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 105 | 990 |
| 08 thg 9 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 110 | 989 |
| 07 thg 9 | 21:00 | TBão | 120 | 986 |
| 07 thg 9 | 18:00 | TSBão nhiệt đới | 110 | 989 |
| 07 thg 9 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 105 | 991 |
| 07 thg 9 | 12:00 | TSBão nhiệt đới | 100 | 992 |
| 07 thg 9 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 100 | 993 |
| 07 thg 9 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 95 | 994 |
| 07 thg 9 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 100 | 994 |
| 07 thg 9 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 100 | 993 |
| 06 thg 9 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 105 | 992 |
| 06 thg 9 | 18:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 110 | 991 |
| 06 thg 9 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 110 | 986 |
| 06 thg 9 | 12:00 | STSBão nhiệt đới dữ dội | 110 | 980 |
| 06 thg 9 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 105 | 986 |
| 06 thg 9 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 100 | 992 |
| 06 thg 9 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 95 | 994 |
| 06 thg 9 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 996 |
| 05 thg 9 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 996 |
| 05 thg 9 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 65 | 996 |
| 05 thg 9 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1000 |
| 05 thg 9 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1004 |
| 05 thg 9 | 09:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 45 | 1006 |
| 05 thg 9 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | 1007 |
| 05 thg 9 | 03:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 35 | 1008 |
| 05 thg 9 | 00:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 30 | 1008 |
Dòng thời gian vị trí
69 Các mốc vị tríBạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.
Nguồn: IBTrACS