Xoáy thuận nhiệt đới IRIS 2000: đường đi, cường độ và lịch sử
Đã cập nhật:
Trang này hiển thị các bản ghi đường đi từ 00:00 6 thg 1, 2000 đến 18:00 10 thg 1, 2000.
Xoáy thuận nhiệt đớiKho lưu trữ bão trong quá khứ130 km/h
Đường đi lịch sử
Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới IRIS trong năm 2000, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 70 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.
Nguồn dự báo chính thức: NOAA/NCEI IBTrACS
Gió mạnh nhất đã ghi nhận130 km/h
Áp suất thấp nhất đã ghi nhận964 hPa
Giờ trên thiết bị của bạn (Giờ Phối hợp Quốc tế)
| Ngày | Giờ | Loại | Giókm/h | Áp suấthPa |
|---|---|---|---|---|
| 10 thg 1 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1000 |
| 10 thg 1 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1000 |
| 10 thg 1 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1000 |
| 10 thg 1 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 999 |
| 10 thg 1 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 65 | 998 |
| 10 thg 1 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 75 | 996 |
| 10 thg 1 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 994 |
| 09 thg 1 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 991 |
| 09 thg 1 | 18:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 988 |
| 09 thg 1 | 16:00 | TSBão nhiệt đới | 90 | 984 |
| 09 thg 1 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 95 | 984 |
| 09 thg 1 | 12:00 | TSBão nhiệt đới | 100 | 985 |
| 09 thg 1 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 105 | 985 |
| 09 thg 1 | 06:00 | TSBão nhiệt đới | 110 | 984 |
| 09 thg 1 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 115 | 983 |
| 09 thg 1 | 00:00 | TCXoáy thuận nhiệt đới | 120 | 982 |
| 08 thg 1 | 21:00 | TCXoáy thuận nhiệt đới | 120 | 981 |
| 08 thg 1 | 18:00 | TCXoáy thuận nhiệt đới | 120 | 986 |
| 08 thg 1 | 15:00 | TCXoáy thuận nhiệt đới | 125 | 979 |
| 08 thg 1 | 12:00 | TCXoáy thuận nhiệt đới | 130 | 978 |
| 08 thg 1 | 09:00 | TCXoáy thuận nhiệt đới | 130 | 971 |
| 08 thg 1 | 06:00 | TCXoáy thuận nhiệt đới | 130 | 964 |
| 08 thg 1 | 03:00 | TCXoáy thuận nhiệt đới | 125 | 968 |
| 08 thg 1 | 00:00 | TCXoáy thuận nhiệt đới | 120 | 972 |
| 07 thg 1 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 80 | 977 |
| 07 thg 1 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | 981 |
| 07 thg 1 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 984 |
| 07 thg 1 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 986 |
| 07 thg 1 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 989 |
| 07 thg 1 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 992 |
| 07 thg 1 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 994 |
| 07 thg 1 | 00:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 996 |
| 06 thg 1 | 21:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 997 |
| 06 thg 1 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 998 |
| 06 thg 1 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 999 |
| 06 thg 1 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | 1000 |
| 06 thg 1 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | -- |
| 06 thg 1 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | -- |
| 06 thg 1 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | -- |
| 06 thg 1 | 00:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 30 | -- |
Dòng thời gian vị trí
40 Các mốc vị tríThiên tai lân cận
Chi tiết sự kiện
Mã sự kiện2000006S15164
Trạng tháiKho lưu trữ bão trong quá khứ
Thời điểm kết thúc18:00:00 10 thg 1, 2000
Tọa độ-20.0000, 180.0000
Các mốc vị trí40
Nguồn1
Liên kết nguồn
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.
Nguồn: IBTrACS