Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 1991
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 1991, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
73Số cơn bão
67Bão có tên
150 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão73
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong8Bão cuồng phong 1991302N44301
1991302N44301
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất972 hPa
28 thg 10, 1991 – 2 thg 11, 1991
Bão cuồng phong GRACE
1991299N27295
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
25 thg 10, 1991 – 29 thg 10, 1991
Bão nhiệt đới FABIAN
1991288N19274
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
15 thg 10, 1991 – 17 thg 10, 1991
Bão nhiệt đới ERIKA
1991252N24311
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
8 thg 9, 1991 – 12 thg 9, 1991
Bão nhiệt đới DANNY
1991250N10334
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
7 thg 9, 1991 – 11 thg 9, 1991
Bão lớn CLAUDETTE
1991248N27304
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
4 thg 9, 1991 – 14 thg 9, 1991
Bão lớn BOB
1991228N26286
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
16 thg 8, 1991 – 29 thg 8, 1991
Bão nhiệt đới ANA
1991181N26282
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
29 thg 6, 1991 – 5 thg 7, 1991
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong15Bão cuồng phong ZELDA
1991329N04181
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
24 thg 11, 1991 – 7 thg 12, 1991
Bão cuồng phong NORA
1991311N10256
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
7 thg 11, 1991 – 12 thg 11, 1991
Bão cuồng phong MARTY
1991281N12265
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
7 thg 10, 1991 – 18 thg 10, 1991
Bão lớn LINDA
1991277N13251
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất957 hPa
3 thg 10, 1991 – 13 thg 10, 1991
Bão lớn KEVIN
1991268N12264
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
25 thg 9, 1991 – 12 thg 10, 1991
Bão lớn JIMENA
1991264N10260
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
20 thg 9, 1991 – 2 thg 10, 1991
Bão nhiệt đới IGNACIO
1991259N14258
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
16 thg 9, 1991 – 19 thg 9, 1991
Bão nhiệt đới HILDA
1991220N13258
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
8 thg 8, 1991 – 14 thg 8, 1991
Bão cuồng phong GUILLERMO
1991216N12262
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất983 hPa
4 thg 8, 1991 – 10 thg 8, 1991
Bão lớn FEFA
1991210N11253
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất959 hPa
29 thg 7, 1991 – 8 thg 8, 1991
Bão cuồng phong ENRIQUE
1991197N09248
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
15 thg 7, 1991 – 2 thg 8, 1991
Bão cuồng phong DELORES
1991174N13259
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
22 thg 6, 1991 – 28 thg 6, 1991
Bão lớn CARLOS
1991168N11265
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
16 thg 6, 1991 – 27 thg 6, 1991
Bão nhiệt đới BLANCA
1991166N10257
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
14 thg 6, 1991 – 22 thg 6, 1991
Bão nhiệt đới ANDRES
1991136N11238
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
16 thg 5, 1991 – 20 thg 5, 1991
Tây Thái Bình Dương
Bão28Siêu bão YURI
1991320N06171
Gió cực đại150 kt
Áp suất thấp nhất895 hPa
16 thg 11, 1991 – 3 thg 12, 1991
Bão nhiệt đới WILDA
1991317N09141
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
12 thg 11, 1991 – 20 thg 11, 1991
Bão nhiệt đới dữ dội VERNE
1991307N06177
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
3 thg 11, 1991 – 13 thg 11, 1991
Bão nhiệt đới THELMA
1991304N08140
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
31 thg 10, 1991 – 8 thg 11, 1991
Siêu bão SETH
1991301N08173
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất923 hPa
28 thg 10, 1991 – 15 thg 11, 1991
Siêu bão RUTH
1991289N06156
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất895 hPa
16 thg 10, 1991 – 3 thg 11, 1991
Siêu bão ORCHID
1991274N14149
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
1 thg 10, 1991 – 15 thg 10, 1991
Siêu bão PAT
1991274N08164
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
1 thg 10, 1991 – 14 thg 10, 1991
Siêu bão NAT
1991257N16130
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
14 thg 9, 1991 – 3 thg 10, 1991
Bão nhiệt đới dữ dội LUKE
1991256N14148
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất964 hPa
13 thg 9, 1991 – 21 thg 9, 1991
Siêu bão MIREILLE
1991256N13171
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
13 thg 9, 1991 – 1 thg 10, 1991
Bão cuồng phong KINNA
1991251N12138
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
8 thg 9, 1991 – 16 thg 9, 1991
Bão nhiệt đới dữ dội JOEL
1991244N19126
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
1 thg 9, 1991 – 8 thg 9, 1991
Siêu bão IVY
1991243N05172
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
31 thg 8, 1991 – 12 thg 9, 1991
Bão nhiệt đới HARRY
1991239N20133
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
27 thg 8, 1991 – 2 thg 9, 1991
Bão cuồng phong GLADYS
1991226N18159
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
13 thg 8, 1991 – 24 thg 8, 1991
Bão cuồng phong ELLIE
1991220N20160
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
8 thg 8, 1991 – 19 thg 8, 1991
Bão cuồng phong FRED
1991220N10133
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
8 thg 8, 1991 – 18 thg 8, 1991
Bão nhiệt đới DOUG
1991219N25165
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
7 thg 8, 1991 – 11 thg 8, 1991
Bão cuồng phong CAITLIN
1991200N05157
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
18 thg 7, 1991 – 30 thg 7, 1991
Bão cuồng phong BRENDAN
1991196N06153
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
15 thg 7, 1991 – 25 thg 7, 1991
Siêu bão AMY
1991194N11147
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
12 thg 7, 1991 – 20 thg 7, 1991
Bão cuồng phong ZEKE
1991187N06139
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất963 hPa
6 thg 7, 1991 – 15 thg 7, 1991
Siêu bão YUNYA
1991163N11128
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
11 thg 6, 1991 – 17 thg 6, 1991
Siêu bão WALT
1991124N05152
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
4 thg 5, 1991 – 18 thg 5, 1991
Bão nhiệt đới VANESSA
1991111N04145
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
20 thg 4, 1991 – 28 thg 4, 1991
Bão cuồng phong TIM
1991077N03165
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
18 thg 3, 1991 – 27 thg 3, 1991
Bão nhiệt đới dữ dội SHARON
1991062N04156
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
3 thg 3, 1991 – 16 thg 3, 1991
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới4Bão nhiệt đới 1991313N10095
1991313N10095
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
9 thg 11, 1991 – 16 thg 11, 1991
Bão nhiệt đới 1991150N14091
1991150N14091
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
30 thg 5, 1991 – 3 thg 6, 1991
Xoáy thuận nhiệt đới 1991113N10091
1991113N10091
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
22 thg 4, 1991 – 30 thg 4, 1991
Bão nhiệt đới 1991015N02087
1991015N02087
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
14 thg 1, 1991 – 20 thg 1, 1991
Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới13Bão nhiệt đới GRITELLE
1991156S07084
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
5 thg 6, 1991 – 16 thg 6, 1991
Bão nhiệt đới FIFI
1991105S12103
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
14 thg 4, 1991 – 21 thg 4, 1991
Xoáy thuận nhiệt đới MARIAN
1991099S10132
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
8 thg 4, 1991 – 19 thg 4, 1991
Xoáy thuận nhiệt đới ERROL
1991083S11100
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
23 thg 3, 1991 – 31 thg 3, 1991
Xoáy thuận nhiệt đới FATIMA
1991080S06092
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
20 thg 3, 1991 – 2 thg 4, 1991
Bão nhiệt đới ELMA
1991057S10087
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
26 thg 2, 1991 – 5 thg 3, 1991
Xoáy thuận nhiệt đới DEBRA
1991053S21040
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
22 thg 2, 1991 – 4 thg 3, 1991
Bão nhiệt đới CYNTHIA
1991047S16041
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
16 thg 2, 1991 – 19 thg 2, 1991
Bão nhiệt đới CHRIS
1991046S15122
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
15 thg 2, 1991 – 23 thg 2, 1991
Xoáy thuận nhiệt đới BELLA
1991013S04096
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất936 hPa
13 thg 1, 1991 – 4 thg 2, 1991
Xoáy thuận nhiệt đới ALISON
1991008S09078
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
8 thg 1, 1991 – 18 thg 1, 1991
Bão nhiệt đới LAURENCE
1990343S10128
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
8 thg 12, 1990 – 12 thg 12, 1990
Bão nhiệt đới 1990334S08078
1990334S08078
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
29 thg 11, 1990 – 7 thg 12, 1990
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới5Xoáy thuận nhiệt đới LISA
1991124S08154
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất972 hPa
4 thg 5, 1991 – 19 thg 5, 1991
Bão nhiệt đới KELVIN
1991055S12142
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
24 thg 2, 1991 – 6 thg 3, 1991
Bão nhiệt đới DAPHNE
1991046S18150
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
15 thg 2, 1991 – 28 thg 2, 1991
Xoáy thuận nhiệt đới JOY
1990350S11165
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
15 thg 12, 1990 – 27 thg 12, 1990
Xoáy thuận nhiệt đới SINA
1990327S07175
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
23 thg 11, 1990 – 4 thg 12, 1990
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.