Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu

Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 2025

Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 2025, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.

99Số cơn bão
89Bão có tên
165 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão99

Kho lưu trữ bão trong quá khứ

Bắc Đại Tây Dương

Bão cuồng phong13

Bão lớn MELISSA

2025294N14290
Gió cực đại165 kt
Áp suất thấp nhất892 hPa
21 thg 10, 2025 – 1 thg 11, 2025

Bão nhiệt đới LORENZO

2025286N14320
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
13 thg 10, 2025 – 15 thg 10, 2025

Bão nhiệt đới KAREN

2025281N38324
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
8 thg 10, 2025 – 11 thg 10, 2025

Bão nhiệt đới JERRY

2025280N11319
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
7 thg 10, 2025 – 11 thg 10, 2025

Bão cuồng phong IMELDA

2025270N21285
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
26 thg 9, 2025 – 6 thg 10, 2025

Bão lớn HUMBERTO

2025268N19306
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
24 thg 9, 2025 – 1 thg 10, 2025

Bão lớn GABRIELLE

2025261N19312
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
17 thg 9, 2025 – 28 thg 9, 2025

Bão nhiệt đới FERNAND

2025236N27298
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
23 thg 8, 2025 – 28 thg 8, 2025

Bão lớn ERIN

2025223N17337
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất913 hPa
11 thg 8, 2025 – 27 thg 8, 2025

Bão cuồng phong DEXTER

2025215N33284
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
2 thg 8, 2025 – 13 thg 8, 2025

Bão nhiệt đới CHANTAL

2025185N30280
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
4 thg 7, 2025 – 7 thg 7, 2025

Bão nhiệt đới BARRY

2025180N19266
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1006 hPa
28 thg 6, 2025 – 30 thg 6, 2025

Bão nhiệt đới ANDREA

2025173N30302
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1014 hPa
22 thg 6, 2025 – 25 thg 6, 2025

Đông Thái Bình Dương

Bão cuồng phong20

Bão nhiệt đới SONIA

2025297N13247
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1001 hPa
24 thg 10, 2025 – 29 thg 10, 2025

Bão nhiệt đới RAYMOND

2025282N16261
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
9 thg 10, 2025 – 12 thg 10, 2025

Bão lớn PRISCILLA

2025278N15254
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
4 thg 10, 2025 – 12 thg 10, 2025

Bão cuồng phong OCTAVE

2025273N09248
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
29 thg 9, 2025 – 9 thg 10, 2025

Bão cuồng phong NARDA

2025265N14261
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
21 thg 9, 2025 – 1 thg 10, 2025

Bão nhiệt đới MARIO

2025254N14262
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
11 thg 9, 2025 – 18 thg 9, 2025

Bão cuồng phong LORENA

2025245N17255
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất981 hPa
2 thg 9, 2025 – 7 thg 9, 2025

Bão lớn KIKO

2025243N14239
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
31 thg 8, 2025 – 11 thg 9, 2025

Bão nhiệt đới JULIETTE

2025237N16251
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
24 thg 8, 2025 – 30 thg 8, 2025

Bão nhiệt đới IVO

2025219N13264
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
6 thg 8, 2025 – 12 thg 8, 2025

Bão cuồng phong HENRIETTE

2025216N13243
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
4 thg 8, 2025 – 14 thg 8, 2025

Bão cuồng phong GIL

2025212N13247
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
31 thg 7, 2025 – 5 thg 8, 2025

Bão nhiệt đới KELI

2025209N12220
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1003 hPa
27 thg 7, 2025 – 30 thg 7, 2025

Bão lớn IONA

2025207N11219
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
26 thg 7, 2025 – 1 thg 8, 2025

Bão lớn FLOSSIE

2025180N13261
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất958 hPa
29 thg 6, 2025 – 5 thg 7, 2025

Bão lớn ERICK

2025168N11269
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
16 thg 6, 2025 – 20 thg 6, 2025

Bão nhiệt đới DALILA

2025164N11260
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
12 thg 6, 2025 – 17 thg 6, 2025

Bão cuồng phong BARBARA

2025159N15258
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
8 thg 6, 2025 – 11 thg 6, 2025

Bão nhiệt đới COSME

2025159N12250
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
8 thg 6, 2025 – 11 thg 6, 2025

Bão nhiệt đới ALVIN

2025149N12256
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
28 thg 5, 2025 – 1 thg 6, 2025

Tây Thái Bình Dương

Bão28

Bão cuồng phong KOTO

2025328N07132
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
23 thg 11, 2025 – 3 thg 12, 2025

Siêu bão FUNG-WONG

2025308N09144
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất943 hPa
4 thg 11, 2025 – 13 thg 11, 2025

Siêu bão KALMAEGI

2025305N08140
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
31 thg 10, 2025 – 7 thg 11, 2025

Bão nhiệt đới dữ dội FENGSHEN

2025289N13140
Gió cực đại51 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
15 thg 10, 2025 – 23 thg 10, 2025

Bão cuồng phong NAKRI

2025280N13147
Gió cực đại74 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
6 thg 10, 2025 – 16 thg 10, 2025

Siêu bão HALONG

2025276N20147
Gió cực đại119 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
3 thg 10, 2025 – 11 thg 10, 2025

Bão cuồng phong MATMO

2025274N14133
Gió cực đại89 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
30 thg 9, 2025 – 6 thg 10, 2025

Bão cuồng phong BUALOI

2025266N11137
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
22 thg 9, 2025 – 30 thg 9, 2025

Siêu bão NEOGURI

2025261N23166
Gió cực đại124 kt
Áp suất thấp nhất936 hPa
17 thg 9, 2025 – 1 thg 10, 2025

Siêu bão RAGASA

2025260N13138
Gió cực đại144 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
16 thg 9, 2025 – 25 thg 9, 2025

Bão nhiệt đới MITAG

2025259N13126
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
15 thg 9, 2025 – 20 thg 9, 2025

Bão cuồng phong TAPAH

2025248N18120
Gió cực đại64 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
5 thg 9, 2025 – 9 thg 9, 2025

Bão nhiệt đới dữ dội PEIPAH

2025245N19129
Gió cực đại51 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
2 thg 9, 2025 – 10 thg 9, 2025

Bão nhiệt đới NONGFA

2025240N15117
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
27 thg 8, 2025 – 31 thg 8, 2025

Bão cuồng phong KAJIKI

2025233N15126
Gió cực đại93 kt
Áp suất thấp nhất964 hPa
21 thg 8, 2025 – 27 thg 8, 2025

Bão nhiệt đới LINGLING

2025229N22127
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
17 thg 8, 2025 – 23 thg 8, 2025

Bão cuồng phong PODUL

2025218N19149
Gió cực đại89 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
5 thg 8, 2025 – 15 thg 8, 2025

Bão nhiệt đới BAILU

2025212N26130
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
30 thg 7, 2025 – 7 thg 8, 2025

Bão cuồng phong KROSA

2025205N13145
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất962 hPa
23 thg 7, 2025 – 5 thg 8, 2025

Bão nhiệt đới FRANCISCO

2025203N18133
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
22 thg 7, 2025 – 27 thg 7, 2025

Bão cuồng phong CO-MAY

2025203N20124
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
22 thg 7, 2025 – 3 thg 8, 2025

Bão cuồng phong WIPHA

2025197N14131
Gió cực đại64 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
16 thg 7, 2025 – 22 thg 7, 2025

Bão nhiệt đới 2025196N33141

2025196N33141
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
15 thg 7, 2025 – 15 thg 7, 2025

Bão nhiệt đới dữ dội NARI

2025191N19142
Gió cực đại51 kt
Áp suất thấp nhất983 hPa
9 thg 7, 2025 – 17 thg 7, 2025

Bão cuồng phong DANAS

2025184N20122
Gió cực đại89 kt
Áp suất thấp nhất958 hPa
3 thg 7, 2025 – 11 thg 7, 2025

Bão nhiệt đới dữ dội MUN

2025182N22149
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
1 thg 7, 2025 – 11 thg 7, 2025

Bão nhiệt đới SEPAT

2025172N21147
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
21 thg 6, 2025 – 26 thg 6, 2025

Bão cuồng phong WUTIP

2025161N15114
Gió cực đại64 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
10 thg 6, 2025 – 15 thg 6, 2025

Bắc Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới5

Nam Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới23

Bão nhiệt đới KANTO

2025107S30034
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
16 thg 4, 2025 – 22 thg 4, 2025

Xoáy thuận nhiệt đới ERROL

2025100S09132
Gió cực đại138 kt
Áp suất thấp nhất919 hPa
9 thg 4, 2025 – 18 thg 4, 2025

Bão nhiệt đới DIANNE

2025086S14121
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
26 thg 3, 2025 – 30 thg 3, 2025

Xoáy thuận nhiệt đới COURTNEY

2025082S13116
Gió cực đại128 kt
Áp suất thấp nhất932 hPa
22 thg 3, 2025 – 3 thg 4, 2025

Bão nhiệt đới 2025076S13107

2025076S13107
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
17 thg 3, 2025 – 25 thg 3, 2025

Xoáy thuận nhiệt đới JUDE

2025064S12067
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
4 thg 3, 2025 – 18 thg 3, 2025

Bão nhiệt đới IVONE

2025064S05095
Gió cực đại51 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
4 thg 3, 2025 – 15 thg 3, 2025

Xoáy thuận nhiệt đới GARANCE

2025054S17051
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất953 hPa
23 thg 2, 2025 – 5 thg 3, 2025

Xoáy thuận nhiệt đới HONDE

2025052S23038
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
21 thg 2, 2025 – 7 thg 3, 2025

Xoáy thuận nhiệt đới BIANCA

2025050S12125
Gió cực đại99 kt
Áp suất thấp nhất958 hPa
19 thg 2, 2025 – 27 thg 2, 2025

Xoáy thuận nhiệt đới ZELIA

2025039S14125
Gió cực đại128 kt
Áp suất thấp nhất923 hPa
8 thg 2, 2025 – 14 thg 2, 2025

Xoáy thuận nhiệt đới TALIAH

2025032S14120
Gió cực đại84 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
31 thg 1, 2025 – 21 thg 2, 2025

Xoáy thuận nhiệt đới VINCE

2025031S15106
Gió cực đại134 kt
Áp suất thấp nhất924 hPa
31 thg 1, 2025 – 13 thg 2, 2025

Bão nhiệt đới ELVIS

2025029S25043
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
28 thg 1, 2025 – 3 thg 2, 2025

Bão nhiệt đới FAIDA

2025024S11082
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
23 thg 1, 2025 – 5 thg 2, 2025

Xoáy thuận nhiệt đới SEAN

2025017S18122
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất936 hPa
17 thg 1, 2025 – 23 thg 1, 2025

Bão nhiệt đới 2025008S13107

2025008S13107
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
8 thg 1, 2025 – 13 thg 1, 2025

Xoáy thuận nhiệt đới DIKELEDI

2024364S13117
Gió cực đại99 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
28 thg 12, 2024 – 20 thg 1, 2025

Bão nhiệt đới 2024359S13097

2024359S13097
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
24 thg 12, 2024 – 31 thg 12, 2024

Xoáy thuận nhiệt đới CHIDO

2024341S12086
Gió cực đại134 kt
Áp suất thấp nhất929 hPa
5 thg 12, 2024 – 17 thg 12, 2024

Bão nhiệt đới ROBYN

2024328S09096
Gió cực đại51 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
23 thg 11, 2024 – 1 thg 12, 2024

Xoáy thuận nhiệt đới BHEKI

2024313S06092
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất947 hPa
8 thg 11, 2024 – 25 thg 11, 2024

Bão nhiệt đới ANCHA

2024274S09075
Gió cực đại51 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
29 thg 9, 2024 – 7 thg 10, 2024

Nam Thái Bình Dương

Xoáy thuận nhiệt đới10

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Nguồn dữ liệu và phương pháp

Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.