Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu

Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 2009

Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 2009, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.

84Số cơn bão
80Bão có tên
155 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão84

Kho lưu trữ bão trong quá khứ

Bắc Đại Tây Dương

Bão cuồng phong9

Đông Thái Bình Dương

Bão cuồng phong20

Bão lớn NEKI

2009289N12230
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
15 thg 10, 2009 – 27 thg 10, 2009

Bão lớn RICK

2009288N07267
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất906 hPa
14 thg 10, 2009 – 21 thg 10, 2009

Bão nhiệt đới PATRICIA

2009282N16252
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
8 thg 10, 2009 – 15 thg 10, 2009

Bão nhiệt đới OLAF

2009271N15257
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
28 thg 9, 2009 – 4 thg 10, 2009

Bão nhiệt đới NORA

2009264N13252
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
20 thg 9, 2009 – 29 thg 9, 2009

Bão nhiệt đới MARTY

2009257N14256
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
13 thg 9, 2009 – 22 thg 9, 2009

Bão cuồng phong LINDA

2009246N12250
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
3 thg 9, 2009 – 15 thg 9, 2009

Bão lớn JIMENA

2009239N12270
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất931 hPa
26 thg 8, 2009 – 5 thg 9, 2009

Bão nhiệt đới KEVIN

2009239N10253
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
26 thg 8, 2009 – 6 thg 9, 2009

Bão nhiệt đới IGNACIO

2009235N14252
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
22 thg 8, 2009 – 28 thg 8, 2009

Bão nhiệt đới HILDA

2009233N13230
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
20 thg 8, 2009 – 31 thg 8, 2009

Bão lớn GUILLERMO

2009222N09262
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
9 thg 8, 2009 – 23 thg 8, 2009

Bão nhiệt đới MAKA

2009221N10201
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
8 thg 8, 2009 – 18 thg 8, 2009

Bão nhiệt đới ENRIQUE

2009215N13252
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
3 thg 8, 2009 – 8 thg 8, 2009

Bão lớn FELICIA

2009215N10242
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
3 thg 8, 2009 – 12 thg 8, 2009

Bão nhiệt đới LANA

2009210N11231
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
28 thg 7, 2009 – 3 thg 8, 2009

Bão nhiệt đới DOLORES

2009194N11257
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
12 thg 7, 2009 – 20 thg 7, 2009

Bão cuồng phong CARLOS

2009190N09254
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất971 hPa
8 thg 7, 2009 – 16 thg 7, 2009

Bão nhiệt đới BLANCA

2009185N13260
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
3 thg 7, 2009 – 12 thg 7, 2009

Bão cuồng phong ANDRES

2009171N15264
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
19 thg 6, 2009 – 24 thg 6, 2009

Tây Thái Bình Dương

Bão23

Bão nhiệt đới 2009337N14143

2009337N14143
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
2 thg 12, 2009 – 5 thg 12, 2009

Siêu bão NIDA

2009325N06148
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất907 hPa
21 thg 11, 2009 – 3 thg 12, 2009

Bão nhiệt đới 2009311N20157

2009311N20157
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
6 thg 11, 2009 – 10 thg 11, 2009

Bão cuồng phong MIRINAE

2009299N12153
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
25 thg 10, 2009 – 2 thg 11, 2009

Siêu bão LUPIT

2009287N10154
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
13 thg 10, 2009 – 30 thg 10, 2009

Bão nhiệt đới dữ dội NEPARTAK

2009281N15144
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
8 thg 10, 2009 – 15 thg 10, 2009

Siêu bão MELOR

2009272N07164
Gió cực đại150 kt
Áp suất thấp nhất911 hPa
28 thg 9, 2009 – 11 thg 10, 2009

Siêu bão PARMA

2009270N10148
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất922 hPa
27 thg 9, 2009 – 14 thg 10, 2009

Bão cuồng phong KETSANA

2009268N14128
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
25 thg 9, 2009 – 30 thg 9, 2009

Siêu bão CHOI-WAN

2009255N13155
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
11 thg 9, 2009 – 20 thg 9, 2009

Bão cuồng phong KOPPU

2009254N14130
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
11 thg 9, 2009 – 15 thg 9, 2009

Bão nhiệt đới dữ dội DUJUAN

2009246N18130
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
2 thg 9, 2009 – 11 thg 9, 2009

Bão cuồng phong KROVANH

2009238N20151
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
26 thg 8, 2009 – 2 thg 9, 2009

Siêu bão VAMCO

2009228N11163
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
15 thg 8, 2009 – 26 thg 8, 2009

Bão nhiệt đới ETAU

2009219N19140
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
6 thg 8, 2009 – 16 thg 8, 2009

Bão cuồng phong MORAKOT

2009215N20133
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
2 thg 8, 2009 – 13 thg 8, 2009

Bão nhiệt đới GONI

2009213N16130
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
31 thg 7, 2009 – 10 thg 8, 2009

Bão cuồng phong MOLAVE

2009196N14129
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
15 thg 7, 2009 – 19 thg 7, 2009

Bão nhiệt đới SOUDELOR

2009189N17129
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
8 thg 7, 2009 – 12 thg 7, 2009

Bão nhiệt đới NANGKA

2009173N10132
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
22 thg 6, 2009 – 27 thg 6, 2009

Bão cuồng phong LINFA

2009164N10131
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
13 thg 6, 2009 – 30 thg 6, 2009

Bão cuồng phong CHAN-HOM

2009123N10111
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
2 thg 5, 2009 – 13 thg 5, 2009

Siêu bão KUJIRA

2009121N13124
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
30 thg 4, 2009 – 13 thg 5, 2009

Bắc Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới5

Nam Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới18

Bão nhiệt đới KIRRILY

2009107S07133
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
17 thg 4, 2009 – 1 thg 5, 2009

Xoáy thuận nhiệt đới JADE

2009093S12062
Gió cực đại68 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
2 thg 4, 2009 – 12 thg 4, 2009

Xoáy thuận nhiệt đới IZILDA

2009082S16039
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
22 thg 3, 2009 – 29 thg 3, 2009

Xoáy thuận nhiệt đới ILSA

2009074S10129
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
15 thg 3, 2009 – 26 thg 3, 2009

Bão nhiệt đới 2009066S12081

2009066S12081
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
6 thg 3, 2009 – 13 thg 3, 2009

Bão nhiệt đới GABRIELLE

2009059S10101
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
28 thg 2, 2009 – 6 thg 3, 2009

Xoáy thuận nhiệt đới HINA

2009051S11075
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
20 thg 2, 2009 – 2 thg 3, 2009

Bão nhiệt đới FREDDY

2009034S16126
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
3 thg 2, 2009 – 15 thg 2, 2009

Xoáy thuận nhiệt đới GAEL

2009032S15071
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
31 thg 1, 2009 – 12 thg 2, 2009

Bão nhiệt đới DOMINIC

2009024S17123
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
24 thg 1, 2009 – 28 thg 1, 2009

Xoáy thuận nhiệt đới FANELE

2009017S20043
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
17 thg 1, 2009 – 26 thg 1, 2009

Bão nhiệt đới ERIC

2009017S15059
Gió cực đại48 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
16 thg 1, 2009 – 22 thg 1, 2009

Bão nhiệt đới DONGO

2009008S13069
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
7 thg 1, 2009 – 14 thg 1, 2009

Xoáy thuận nhiệt đới BILLY

2008351S11128
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất941 hPa
16 thg 12, 2008 – 4 thg 1, 2009

Bão nhiệt đới CINDA

2008348S10077
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
13 thg 12, 2008 – 24 thg 12, 2008

Bão nhiệt đới ANIKA

2008323S08089
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
17 thg 11, 2008 – 22 thg 11, 2008

Bão nhiệt đới BERNARD

2008319S07086
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
13 thg 11, 2008 – 21 thg 11, 2008

Bão nhiệt đới ASMA

2008290S05071
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
15 thg 10, 2008 – 24 thg 10, 2008

Nam Thái Bình Dương

Xoáy thuận nhiệt đới9

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Nguồn dữ liệu và phương pháp

Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.