Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 2009
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 2009, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
84Số cơn bão
80Bão có tên
155 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão84
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong9Bão cuồng phong IDA
2009308N11279
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
4 thg 11, 2009 – 11 thg 11, 2009
Bão nhiệt đới HENRI
2009279N15311
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
6 thg 10, 2009 – 11 thg 10, 2009
Bão nhiệt đới GRACE
2009271N46317
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
27 thg 9, 2009 – 6 thg 10, 2009
Bão lớn FRED
2009251N12336
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất958 hPa
7 thg 9, 2009 – 19 thg 9, 2009
Bão nhiệt đới ERIKA
2009245N17303
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
1 thg 9, 2009 – 4 thg 9, 2009
Bão nhiệt đới DANNY
2009238N24290
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1006 hPa
26 thg 8, 2009 – 29 thg 8, 2009
Bão nhiệt đới CLAUDETTE
2009228N27277
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
16 thg 8, 2009 – 17 thg 8, 2009
Bão lớn BILL
2009227N12328
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất943 hPa
15 thg 8, 2009 – 26 thg 8, 2009
Bão nhiệt đới ANA
2009222N14336
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1003 hPa
10 thg 8, 2009 – 16 thg 8, 2009
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong20Bão lớn NEKI
2009289N12230
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
15 thg 10, 2009 – 27 thg 10, 2009
Bão lớn RICK
2009288N07267
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất906 hPa
14 thg 10, 2009 – 21 thg 10, 2009
Bão nhiệt đới PATRICIA
2009282N16252
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
8 thg 10, 2009 – 15 thg 10, 2009
Bão nhiệt đới OLAF
2009271N15257
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
28 thg 9, 2009 – 4 thg 10, 2009
Bão nhiệt đới NORA
2009264N13252
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
20 thg 9, 2009 – 29 thg 9, 2009
Bão nhiệt đới MARTY
2009257N14256
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
13 thg 9, 2009 – 22 thg 9, 2009
Bão cuồng phong LINDA
2009246N12250
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
3 thg 9, 2009 – 15 thg 9, 2009
Bão lớn JIMENA
2009239N12270
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất931 hPa
26 thg 8, 2009 – 5 thg 9, 2009
Bão nhiệt đới KEVIN
2009239N10253
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
26 thg 8, 2009 – 6 thg 9, 2009
Bão nhiệt đới IGNACIO
2009235N14252
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
22 thg 8, 2009 – 28 thg 8, 2009
Bão nhiệt đới HILDA
2009233N13230
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
20 thg 8, 2009 – 31 thg 8, 2009
Bão lớn GUILLERMO
2009222N09262
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
9 thg 8, 2009 – 23 thg 8, 2009
Bão nhiệt đới MAKA
2009221N10201
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
8 thg 8, 2009 – 18 thg 8, 2009
Bão nhiệt đới ENRIQUE
2009215N13252
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
3 thg 8, 2009 – 8 thg 8, 2009
Bão lớn FELICIA
2009215N10242
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
3 thg 8, 2009 – 12 thg 8, 2009
Bão nhiệt đới LANA
2009210N11231
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
28 thg 7, 2009 – 3 thg 8, 2009
Bão nhiệt đới DOLORES
2009194N11257
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
12 thg 7, 2009 – 20 thg 7, 2009
Bão cuồng phong CARLOS
2009190N09254
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất971 hPa
8 thg 7, 2009 – 16 thg 7, 2009
Bão nhiệt đới BLANCA
2009185N13260
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
3 thg 7, 2009 – 12 thg 7, 2009
Bão cuồng phong ANDRES
2009171N15264
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
19 thg 6, 2009 – 24 thg 6, 2009
Tây Thái Bình Dương
Bão23Bão nhiệt đới 2009337N14143
2009337N14143
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
2 thg 12, 2009 – 5 thg 12, 2009
Siêu bão NIDA
2009325N06148
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất907 hPa
21 thg 11, 2009 – 3 thg 12, 2009
Bão nhiệt đới 2009311N20157
2009311N20157
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
6 thg 11, 2009 – 10 thg 11, 2009
Bão cuồng phong MIRINAE
2009299N12153
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
25 thg 10, 2009 – 2 thg 11, 2009
Siêu bão LUPIT
2009287N10154
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
13 thg 10, 2009 – 30 thg 10, 2009
Bão nhiệt đới dữ dội NEPARTAK
2009281N15144
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
8 thg 10, 2009 – 15 thg 10, 2009
Siêu bão MELOR
2009272N07164
Gió cực đại150 kt
Áp suất thấp nhất911 hPa
28 thg 9, 2009 – 11 thg 10, 2009
Siêu bão PARMA
2009270N10148
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất922 hPa
27 thg 9, 2009 – 14 thg 10, 2009
Bão cuồng phong KETSANA
2009268N14128
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
25 thg 9, 2009 – 30 thg 9, 2009
Siêu bão CHOI-WAN
2009255N13155
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
11 thg 9, 2009 – 20 thg 9, 2009
Bão cuồng phong KOPPU
2009254N14130
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
11 thg 9, 2009 – 15 thg 9, 2009
Bão nhiệt đới dữ dội DUJUAN
2009246N18130
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
2 thg 9, 2009 – 11 thg 9, 2009
Bão cuồng phong KROVANH
2009238N20151
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
26 thg 8, 2009 – 2 thg 9, 2009
Siêu bão VAMCO
2009228N11163
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
15 thg 8, 2009 – 26 thg 8, 2009
Bão nhiệt đới ETAU
2009219N19140
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
6 thg 8, 2009 – 16 thg 8, 2009
Bão cuồng phong MORAKOT
2009215N20133
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
2 thg 8, 2009 – 13 thg 8, 2009
Bão nhiệt đới GONI
2009213N16130
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
31 thg 7, 2009 – 10 thg 8, 2009
Bão cuồng phong MOLAVE
2009196N14129
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
15 thg 7, 2009 – 19 thg 7, 2009
Bão nhiệt đới SOUDELOR
2009189N17129
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
8 thg 7, 2009 – 12 thg 7, 2009
Bão nhiệt đới NANGKA
2009173N10132
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
22 thg 6, 2009 – 27 thg 6, 2009
Bão cuồng phong LINFA
2009164N10131
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
13 thg 6, 2009 – 30 thg 6, 2009
Bão cuồng phong CHAN-HOM
2009123N10111
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
2 thg 5, 2009 – 13 thg 5, 2009
Siêu bão KUJIRA
2009121N13124
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
30 thg 4, 2009 – 13 thg 5, 2009
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới5Bão nhiệt đới WARD
2009344N06085
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
10 thg 12, 2009 – 15 thg 12, 2009
Bão nhiệt đới PHYAN
2009313N11072
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
9 thg 11, 2009 – 11 thg 11, 2009
Bão nhiệt đới 2009247N19089
2009247N19089
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
3 thg 9, 2009 – 7 thg 9, 2009
Xoáy thuận nhiệt đới AILA
2009143N17089
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
22 thg 5, 2009 – 26 thg 5, 2009
Bão nhiệt đới BIJLI
2009104N13088
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
14 thg 4, 2009 – 18 thg 4, 2009
Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới18Bão nhiệt đới KIRRILY
2009107S07133
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
17 thg 4, 2009 – 1 thg 5, 2009
Xoáy thuận nhiệt đới JADE
2009093S12062
Gió cực đại68 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
2 thg 4, 2009 – 12 thg 4, 2009
Xoáy thuận nhiệt đới IZILDA
2009082S16039
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
22 thg 3, 2009 – 29 thg 3, 2009
Xoáy thuận nhiệt đới ILSA
2009074S10129
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
15 thg 3, 2009 – 26 thg 3, 2009
Bão nhiệt đới 2009066S12081
2009066S12081
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
6 thg 3, 2009 – 13 thg 3, 2009
Bão nhiệt đới GABRIELLE
2009059S10101
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
28 thg 2, 2009 – 6 thg 3, 2009
Xoáy thuận nhiệt đới HINA
2009051S11075
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
20 thg 2, 2009 – 2 thg 3, 2009
Bão nhiệt đới FREDDY
2009034S16126
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
3 thg 2, 2009 – 15 thg 2, 2009
Xoáy thuận nhiệt đới GAEL
2009032S15071
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
31 thg 1, 2009 – 12 thg 2, 2009
Bão nhiệt đới DOMINIC
2009024S17123
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
24 thg 1, 2009 – 28 thg 1, 2009
Xoáy thuận nhiệt đới FANELE
2009017S20043
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
17 thg 1, 2009 – 26 thg 1, 2009
Bão nhiệt đới ERIC
2009017S15059
Gió cực đại48 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
16 thg 1, 2009 – 22 thg 1, 2009
Bão nhiệt đới DONGO
2009008S13069
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
7 thg 1, 2009 – 14 thg 1, 2009
Xoáy thuận nhiệt đới BILLY
2008351S11128
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất941 hPa
16 thg 12, 2008 – 4 thg 1, 2009
Bão nhiệt đới CINDA
2008348S10077
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
13 thg 12, 2008 – 24 thg 12, 2008
Bão nhiệt đới ANIKA
2008323S08089
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
17 thg 11, 2008 – 22 thg 11, 2008
Bão nhiệt đới BERNARD
2008319S07086
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
13 thg 11, 2008 – 21 thg 11, 2008
Bão nhiệt đới ASMA
2008290S05071
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
15 thg 10, 2008 – 24 thg 10, 2008
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới9Bão nhiệt đới LIN
2009092S15178
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
2 thg 4, 2009 – 6 thg 4, 2009
Bão nhiệt đới JASPER
2009082S15154
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
23 thg 3, 2009 – 25 thg 3, 2009
Bão nhiệt đới KEN
2009075S18197
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
16 thg 3, 2009 – 20 thg 3, 2009
Bão nhiệt đới JONI
2009069S19204
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
10 thg 3, 2009 – 14 thg 3, 2009
Xoáy thuận nhiệt đới HAMISH
2009064S13148
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất922 hPa
4 thg 3, 2009 – 14 thg 3, 2009
Bão nhiệt đới INNIS
2009045S18174
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
13 thg 2, 2009 – 19 thg 2, 2009
Bão nhiệt đới ELLIE
2009031S16147
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
30 thg 1, 2009 – 2 thg 2, 2009
Bão nhiệt đới HETTIE
2009025S12177
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
25 thg 1, 2009 – 29 thg 1, 2009
Bão nhiệt đới CHARLOTTE
2009011S16139
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
10 thg 1, 2009 – 12 thg 1, 2009
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.