Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu

Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 1994

Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 1994, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.

95Số cơn bão
89Bão có tên
150 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão95

Kho lưu trữ bão trong quá khứ

Bắc Đại Tây Dương

Bão cuồng phong7

Đông Thái Bình Dương

Bão cuồng phong21

Bão nhiệt đới YURI

1994295N25188
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
21 thg 10, 1994 – 27 thg 10, 1994

Bão nhiệt đới NONA

1994294N13203
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
21 thg 10, 1994 – 26 thg 10, 1994

Bão cuồng phong ROSA

1994282N17247
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
8 thg 10, 1994 – 15 thg 10, 1994

Bão nhiệt đới PAUL

1994268N15232
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1003 hPa
24 thg 9, 1994 – 30 thg 9, 1994

Bão lớn OLIVIA

1994265N13251
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất923 hPa
22 thg 9, 1994 – 29 thg 9, 1994

Bão nhiệt đới NORMAN

1994262N16249
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
19 thg 9, 1994 – 22 thg 9, 1994

Bão nhiệt đới MIRIAM

1994259N13244
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
15 thg 9, 1994 – 21 thg 9, 1994

Bão nhiệt đới MELE

1994249N11200
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
6 thg 9, 1994 – 9 thg 9, 1994

Bão lớn LANE

1994247N18251
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
3 thg 9, 1994 – 10 thg 9, 1994

Bão cuồng phong KRISTY

1994241N14236
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
28 thg 8, 1994 – 5 thg 9, 1994

Bão cuồng phong ILEANA

1994223N15253
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
10 thg 8, 1994 – 14 thg 8, 1994

Bão lớn JOHN

1994222N11267
Gió cực đại150 kt
Áp suất thấp nhất929 hPa
10 thg 8, 1994 – 10 thg 9, 1994

Bão nhiệt đới HECTOR

1994219N19252
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
7 thg 8, 1994 – 9 thg 8, 1994

Bão cuồng phong LI

1994212N11240
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
30 thg 7, 1994 – 18 thg 8, 1994

Bão lớn GILMA

1994202N11238
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
21 thg 7, 1994 – 31 thg 7, 1994

Bão nhiệt đới FABIO

1994200N13235
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
19 thg 7, 1994 – 24 thg 7, 1994

Bão lớn EMILIA

1994197N09229
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất926 hPa
16 thg 7, 1994 – 25 thg 7, 1994

Bão nhiệt đới DANIEL

1994190N13239
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
8 thg 7, 1994 – 14 thg 7, 1994

Bão cuồng phong CARLOTTA

1994180N12255
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
28 thg 6, 1994 – 5 thg 7, 1994

Bão nhiệt đới BUD

1994178N16248
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1003 hPa
27 thg 6, 1994 – 29 thg 6, 1994

Bão nhiệt đới ALETTA

1994169N13240
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
18 thg 6, 1994 – 23 thg 6, 1994

Tây Thái Bình Dương

Bão33

Bão nhiệt đới dữ dội BOBBIE

1994348N04175
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
14 thg 12, 1994 – 29 thg 12, 1994

Siêu bão AXEL

1994345N06165
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
10 thg 12, 1994 – 27 thg 12, 1994

Siêu bão ZELDA

1994298N25161
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
25 thg 10, 1994 – 10 thg 11, 1994

Siêu bão WILDA

1994291N12170
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
18 thg 10, 1994 – 2 thg 11, 1994

Bão cuồng phong TERESA

1994287N14156
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
14 thg 10, 1994 – 27 thg 10, 1994

Siêu bão VERNE

1994287N08176
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
13 thg 10, 1994 – 4 thg 11, 1994

Siêu bão SETH

1994273N08176
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
30 thg 9, 1994 – 16 thg 10, 1994

Bão nhiệt đới dữ dội PAT:RUTH

1994265N16149
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
22 thg 9, 1994 – 29 thg 9, 1994

Bão cuồng phong PAT

1994263N17170
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
19 thg 9, 1994 – 26 thg 9, 1994

Siêu bão ORCHID

1994259N12128
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
16 thg 9, 1994 – 2 thg 10, 1994

Bão nhiệt đới NAT

1994257N13139
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
14 thg 9, 1994 – 23 thg 9, 1994

Siêu bão MELISSA

1994251N10180
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
8 thg 9, 1994 – 21 thg 9, 1994

Bão nhiệt đới dữ dội LUKE

1994250N14133
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
6 thg 9, 1994 – 14 thg 9, 1994

Bão cuồng phong KINNA

1994244N07151
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
1 thg 9, 1994 – 13 thg 9, 1994

Bão nhiệt đới JOEL

1994242N12112
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất983 hPa
30 thg 8, 1994 – 8 thg 9, 1994

Bão cuồng phong IVY

1994237N24167
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
24 thg 8, 1994 – 5 thg 9, 1994

Bão nhiệt đới dữ dội HARRY

1994232N10144
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
20 thg 8, 1994 – 29 thg 8, 1994

Siêu bão GLADYS

1994231N12157
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
19 thg 8, 1994 – 4 thg 9, 1994

Siêu bão FRED

1994224N20152
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
12 thg 8, 1994 – 26 thg 8, 1994

Bão cuồng phong ELLIE

1994215N30149
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
3 thg 8, 1994 – 19 thg 8, 1994

Siêu bão DOUG

1994211N12152
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
30 thg 7, 1994 – 13 thg 8, 1994

Bão nhiệt đới dữ dội CAITLIN

1994210N16144
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
29 thg 7, 1994 – 6 thg 8, 1994

Bão nhiệt đới dữ dội BRENDAN

1994206N14131
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
25 thg 7, 1994 – 3 thg 8, 1994

Bão nhiệt đới AMY

1994206N22107
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
25 thg 7, 1994 – 1 thg 8, 1994

Bão nhiệt đới YUNYA

1994197N14115
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
16 thg 7, 1994 – 21 thg 7, 1994

Siêu bão WALT

1994192N05139
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
11 thg 7, 1994 – 28 thg 7, 1994

Bão cuồng phong ZEKE

1994191N08141
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
10 thg 7, 1994 – 25 thg 7, 1994

Bão nhiệt đới VANESSA

1994189N16117
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
8 thg 7, 1994 – 11 thg 7, 1994

Siêu bão TIM

1994186N09139
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
5 thg 7, 1994 – 13 thg 7, 1994

Bão nhiệt đới SHARON

1994169N06152
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
18 thg 6, 1994 – 25 thg 6, 1994

Bão nhiệt đới dữ dội RUSS

1994153N19113
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
2 thg 6, 1994 – 12 thg 6, 1994

Bão cuồng phong PAGE

1994128N04155
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
8 thg 5, 1994 – 19 thg 5, 1994

Bão cuồng phong OWEN

1994088N09148
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
28 thg 3, 1994 – 9 thg 4, 1994

Bắc Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới5

Nam Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới23

Bão nhiệt đới WILLY

1994116S05095
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
26 thg 4, 1994 – 2 thg 5, 1994

Xoáy thuận nhiệt đới VIVIENNE

1994095S08129
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
5 thg 4, 1994 – 13 thg 4, 1994

Bão nhiệt đới TIM

1994087S10115
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
28 thg 3, 1994 – 3 thg 4, 1994

Xoáy thuận nhiệt đới ODILLE

1994086S08092
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
26 thg 3, 1994 – 17 thg 4, 1994

Xoáy thuận nhiệt đới NADIA

1994076S14078
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
16 thg 3, 1994 – 2 thg 4, 1994

Xoáy thuận nhiệt đới SHARON

1994071S10119
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
12 thg 3, 1994 – 22 thg 3, 1994

Xoáy thuận nhiệt đới MARIOLA

1994067S14109
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
7 thg 3, 1994 – 19 thg 3, 1994

Bão nhiệt đới KELVINA

1994064S15052
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
5 thg 3, 1994 – 12 thg 3, 1994

Xoáy thuận nhiệt đới LITANNE

1994064S13099
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
5 thg 3, 1994 – 19 thg 3, 1994

Bão nhiệt đới 1994047S16124

1994047S16124
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
16 thg 2, 1994 – 23 thg 2, 1994

Bão nhiệt đới JULITA

1994047S17041
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
15 thg 2, 1994 – 18 thg 2, 1994

Xoáy thuận nhiệt đới IVY

1994037S12095
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
6 thg 2, 1994 – 21 thg 2, 1994

Xoáy thuận nhiệt đới HOLLANDA

1994036S09075
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
5 thg 2, 1994 – 15 thg 2, 1994

Xoáy thuận nhiệt đới GERALDA

1994026S11078
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất905 hPa
25 thg 1, 1994 – 9 thg 2, 1994

Xoáy thuận nhiệt đới QUENTON

1994022S12113
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
22 thg 1, 1994 – 29 thg 1, 1994

Bão nhiệt đới EDMEA

1994012S09075
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
11 thg 1, 1994 – 19 thg 1, 1994

Xoáy thuận nhiệt đới FARAH:PEARL

1994010S17124
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
10 thg 1, 1994 – 21 thg 1, 1994

Xoáy thuận nhiệt đới DAISY

1994007S16056
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
7 thg 1, 1994 – 17 thg 1, 1994

Bão nhiệt đới OSCAR

1993362S12130
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
28 thg 12, 1993 – 9 thg 1, 1994

Bão nhiệt đới NAOMI

1993348S13120
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
14 thg 12, 1993 – 18 thg 12, 1993

Xoáy thuận nhiệt đới CECILIA

1993345S08083
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất972 hPa
11 thg 12, 1993 – 21 thg 12, 1993

Bão nhiệt đới BETTINA

1993327S07093
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
22 thg 11, 1993 – 2 thg 12, 1993

Bão nhiệt đới ALEXINA

1993312S06080
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
7 thg 11, 1993 – 14 thg 11, 1993

Nam Thái Bình Dương

Xoáy thuận nhiệt đới6

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Nguồn dữ liệu và phương pháp

Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.