Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 1998
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 1998, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
88Số cơn bão
72Bão có tên
155 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão88
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong14Bão cuồng phong NICOLE
1998328N28332
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
24 thg 11, 1998 – 2 thg 12, 1998
Bão lớn MITCH
1998295N12284
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất905 hPa
22 thg 10, 1998 – 9 thg 11, 1998
Bão cuồng phong LISA
1998278N14314
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
5 thg 10, 1998 – 10 thg 10, 1998
Bão cuồng phong KARL
1998267N33295
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
23 thg 9, 1998 – 29 thg 9, 1998
Bão cuồng phong JEANNE
1998264N10343
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất969 hPa
21 thg 9, 1998 – 4 thg 10, 1998
Bão cuồng phong IVAN
1998262N13333
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
19 thg 9, 1998 – 27 thg 9, 1998
Bão nhiệt đới HERMINE
1998261N27270
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
17 thg 9, 1998 – 20 thg 9, 1998
Bão lớn GEORGES
1998259N10335
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
15 thg 9, 1998 – 1 thg 10, 1998
Bão nhiệt đới FRANCES
1998252N26266
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
8 thg 9, 1998 – 13 thg 9, 1998
Bão cuồng phong EARL
1998244N22267
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất964 hPa
31 thg 8, 1998 – 8 thg 9, 1998
Bão cuồng phong DANIELLE
1998236N13326
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
24 thg 8, 1998 – 8 thg 9, 1998
Bão nhiệt đới CHARLEY
1998233N25268
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
21 thg 8, 1998 – 24 thg 8, 1998
Bão lớn BONNIE
1998232N15312
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
19 thg 8, 1998 – 31 thg 8, 1998
Bão nhiệt đới ALEX
1998209N11335
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
27 thg 7, 1998 – 2 thg 8, 1998
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong13Bão lớn LESTER
1998288N11268
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
15 thg 10, 1998 – 26 thg 10, 1998
Bão cuồng phong KAY
1998284N13243
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
11 thg 10, 1998 – 17 thg 10, 1998
Bão cuồng phong MADELINE
1998283N13268
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
9 thg 10, 1998 – 20 thg 10, 1998
Bão nhiệt đới JAVIER
1998249N16256
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
5 thg 9, 1998 – 14 thg 9, 1998
Bão cuồng phong ISIS
1998242N14252
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
29 thg 8, 1998 – 3 thg 9, 1998
Bão lớn HOWARD
1998230N11267
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất932 hPa
18 thg 8, 1998 – 30 thg 8, 1998
Bão lớn GEORGETTE
1998222N09257
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
9 thg 8, 1998 – 17 thg 8, 1998
Bão nhiệt đới FRANK
1998216N09260
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1001 hPa
4 thg 8, 1998 – 10 thg 8, 1998
Bão lớn ESTELLE
1998210N14263
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
28 thg 7, 1998 – 8 thg 8, 1998
Bão lớn DARBY
1998203N11253
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất958 hPa
21 thg 7, 1998 – 1 thg 8, 1998
Bão nhiệt đới CELIA
1998197N13259
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
16 thg 7, 1998 – 21 thg 7, 1998
Bão lớn BLAS
1998173N08266
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất943 hPa
22 thg 6, 1998 – 30 thg 6, 1998
Bão nhiệt đới AGATHA
1998161N09261
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
9 thg 6, 1998 – 16 thg 6, 1998
Tây Thái Bình Dương
Bão19Bão nhiệt đới GIL
1998343N08114
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
8 thg 12, 1998 – 13 thg 12, 1998
Bão cuồng phong FAITH
1998342N06141
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
7 thg 12, 1998 – 14 thg 12, 1998
Bão nhiệt đới ELVIS
1998327N09126
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
22 thg 11, 1998 – 26 thg 11, 1998
Bão nhiệt đới DAWN
1998321N11117
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
16 thg 11, 1998 – 20 thg 11, 1998
Bão cuồng phong 1998320N10102
1998320N10102
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
16 thg 11, 1998 – 23 thg 11, 1998
Bão nhiệt đới dữ dội CHIP
1998315N09116
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
10 thg 11, 1998 – 15 thg 11, 1998
Siêu bão BABS
1998285N12149
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
11 thg 10, 1998 – 30 thg 10, 1998
Bão nhiệt đới dữ dội 1998283N13149
1998283N13149
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất—
10 thg 10, 1998 – 12 thg 10, 1998
Siêu bão ZEB
1998281N11151
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất900 hPa
7 thg 10, 1998 – 20 thg 10, 1998
Bão cuồng phong YANNI
1998267N13134
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
24 thg 9, 1998 – 2 thg 10, 1998
Bão nhiệt đới WALDO
1998262N20137
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
18 thg 9, 1998 – 21 thg 9, 1998
Bão cuồng phong VICKI
1998259N17118
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
16 thg 9, 1998 – 24 thg 9, 1998
Siêu bão TODD
1998258N19126
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
14 thg 9, 1998 – 20 thg 9, 1998
Bão cuồng phong STELLA
1998253N17150
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
10 thg 9, 1998 – 18 thg 9, 1998
Siêu bão REX
1998235N17131
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
22 thg 8, 1998 – 9 thg 9, 1998
Bão nhiệt đới dữ dội PENNY
1998217N10130
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
5 thg 8, 1998 – 12 thg 8, 1998
Siêu bão OTTO
1998213N14128
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
1 thg 8, 1998 – 5 thg 8, 1998
Bão nhiệt đới 1998204N17144
1998204N17144
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
22 thg 7, 1998 – 26 thg 7, 1998
Bão nhiệt đới dữ dội NICHOLE
1998188N18117
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
7 thg 7, 1998 – 12 thg 7, 1998
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới7Xoáy thuận nhiệt đới 1998346N10072
1998346N10072
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
11 thg 12, 1998 – 17 thg 12, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới 1998317N11087
1998317N11087
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
13 thg 11, 1998 – 16 thg 11, 1998
Bão nhiệt đới 1998285N14068
1998285N14068
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
11 thg 10, 1998 – 18 thg 10, 1998
Bão nhiệt đới 1998272N18068
1998272N18068
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
28 thg 9, 1998 – 1 thg 10, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới 1998152N11075
1998152N11075
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất958 hPa
1 thg 6, 1998 – 10 thg 6, 1998
Bão nhiệt đới 1998147N11061
1998147N11061
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
27 thg 5, 1998 – 29 thg 5, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới 1998133N04086
1998133N04086
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất972 hPa
13 thg 5, 1998 – 20 thg 5, 1998
Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới13Bão nhiệt đới 1998107S11084
1998107S11084
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất—
17 thg 4, 1998 – 22 thg 4, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới GEMMA
1998096S13071
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
6 thg 4, 1998 – 16 thg 4, 1998
Bão nhiệt đới FIONA
1998073S11065
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
13 thg 3, 1998 – 21 thg 3, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới ELSIE
1998064S09093
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
4 thg 3, 1998 – 20 thg 3, 1998
Bão nhiệt đới DONALINE
1998064S13061
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
4 thg 3, 1998 – 12 thg 3, 1998
Bão nhiệt đới 1998046S19070
1998046S19070
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
15 thg 2, 1998 – 19 thg 2, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới ANACELLE
1998036S13066
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
5 thg 2, 1998 – 14 thg 2, 1998
Bão nhiệt đới BELTANE
1998032S18036
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
1 thg 2, 1998 – 20 thg 2, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới TIFFANY
1998022S15125
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
22 thg 1, 1998 – 2 thg 2, 1998
Bão nhiệt đới 1998016S12043
1998016S12043
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
15 thg 1, 1998 – 23 thg 1, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới SELWYN
1997360S12111
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
25 thg 12, 1997 – 3 thg 1, 1998
Bão nhiệt đới SID
1997359S12129
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
24 thg 12, 1997 – 29 thg 12, 1997
Bão nhiệt đới 1997199S04079
1997199S04079
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
18 thg 7, 1997 – 25 thg 7, 1997
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới22Bão nhiệt đới BART
1998120S16220
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
29 thg 4, 1998 – 3 thg 5, 1998
Bão nhiệt đới ALAN
1998108S10203
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
18 thg 4, 1998 – 26 thg 4, 1998
Bão nhiệt đới 1998106S09135
1998106S09135
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất—
16 thg 4, 1998 – 19 thg 4, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới ZUMAN
1998087S15172
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
28 thg 3, 1998 – 10 thg 4, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới NATHAN
1998079S10145
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
19 thg 3, 1998 – 31 thg 3, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới YALI
1998076S11170
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
17 thg 3, 1998 – 31 thg 3, 1998
Bão nhiệt đới MAY
1998056S14139
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
24 thg 2, 1998 – 28 thg 2, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới CINDY:VICTOR
1998036S13135
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
4 thg 2, 1998 – 18 thg 2, 1998
Bão nhiệt đới WES
1998031S12187
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
31 thg 1, 1998 – 5 thg 2, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới VELI
1998030S13194
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
30 thg 1, 1998 – 4 thg 2, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới URSULA
1998030S14208
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
29 thg 1, 1998 – 5 thg 2, 1998
Bão nhiệt đới TUI
1998025S12185
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
24 thg 1, 1998 – 27 thg 1, 1998
Bão nhiệt đới LES
1998022S15143
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
21 thg 1, 1998 – 2 thg 2, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới KATRINA
1998002S14151
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
1 thg 1, 1998 – 2 thg 2, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới RON
1998001S09195
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất900 hPa
1 thg 1, 1998 – 9 thg 1, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới SUSAN
1997355S05189
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất900 hPa
20 thg 12, 1997 – 10 thg 1, 1998
Xoáy thuận nhiệt đới PAM
1997336S09195
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
2 thg 12, 1997 – 14 thg 12, 1997
Xoáy thuận nhiệt đới OSEA
1997326S09203
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
21 thg 11, 1997 – 28 thg 11, 1997
Xoáy thuận nhiệt đới NUTE
1997319S09180
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
15 thg 11, 1997 – 21 thg 11, 1997
Xoáy thuận nhiệt đới MARTIN
1997302S08199
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
28 thg 10, 1997 – 8 thg 11, 1997
Bão nhiệt đới 1997297S11177
1997297S11177
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
24 thg 10, 1997 – 28 thg 10, 1997
Bão nhiệt đới LUSI
1997277S04170
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
4 thg 10, 1997 – 13 thg 10, 1997
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.