Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 2024
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 2024, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
85Số cơn bão
79Bão có tên
155 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão85
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong19Bão nhiệt đới SARA
2024319N16282
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
13 thg 11, 2024 – 18 thg 11, 2024
Bão lớn RAFAEL
2024309N13283
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
3 thg 11, 2024 – 10 thg 11, 2024
Bão nhiệt đới PATTY
2024306N39319
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất977 hPa
31 thg 10, 2024 – 4 thg 11, 2024
Bão cuồng phong OSCAR
2024293N21294
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
19 thg 10, 2024 – 22 thg 10, 2024
Bão nhiệt đới NADINE
2024293N17275
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
18 thg 10, 2024 – 20 thg 10, 2024
Bão lớn MILTON
2024279N21265
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất895 hPa
4 thg 10, 2024 – 11 thg 10, 2024
Bão cuồng phong LESLIE
2024275N10336
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
1 thg 10, 2024 – 12 thg 10, 2024
Bão lớn KIRK
2024274N14328
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất928 hPa
29 thg 9, 2024 – 10 thg 10, 2024
Bão nhiệt đới JOYCE
2024271N17319
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1001 hPa
27 thg 9, 2024 – 30 thg 9, 2024
Bão cuồng phong ISAAC
2024269N39302
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất963 hPa
24 thg 9, 2024 – 3 thg 10, 2024
Bão lớn HELENE
2024268N17278
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất939 hPa
23 thg 9, 2024 – 28 thg 9, 2024
Bão nhiệt đới 2024259N31284
2024259N31284
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
15 thg 9, 2024 – 17 thg 9, 2024
Bão nhiệt đới GORDON
2024256N16332
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
11 thg 9, 2024 – 17 thg 9, 2024
Bão cuồng phong FRANCINE
2024253N21266
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất972 hPa
8 thg 9, 2024 – 14 thg 9, 2024
Bão cuồng phong ERNESTO
2024225N14313
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
11 thg 8, 2024 – 20 thg 8, 2024
Bão cuồng phong DEBBY
2024216N20284
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
2 thg 8, 2024 – 10 thg 8, 2024
Bão nhiệt đới CHRIS
2024183N20265
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
30 thg 6, 2024 – 1 thg 7, 2024
Bão lớn BERYL
2024181N09320
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất932 hPa
28 thg 6, 2024 – 11 thg 7, 2024
Bão nhiệt đới ALBERTO
2024170N20267
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
17 thg 6, 2024 – 20 thg 6, 2024
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong14Bão nhiệt đới LANE
2024307N11232
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
1 thg 11, 2024 – 3 thg 11, 2024
Bão lớn KRISTY
2024296N13260
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất926 hPa
21 thg 10, 2024 – 29 thg 10, 2024
Bão nhiệt đới 2024275N14264
2024275N14264
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1001 hPa
30 thg 9, 2024 – 3 thg 10, 2024
Bão lớn JOHN
2024267N14261
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
22 thg 9, 2024 – 27 thg 9, 2024
Bão nhiệt đới ILEANA
2024256N18254
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
11 thg 9, 2024 – 17 thg 9, 2024
Bão nhiệt đới HECTOR
2024236N14248
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
22 thg 8, 2024 – 29 thg 8, 2024
Bão cuồng phong HONE
2024235N16223
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
22 thg 8, 2024 – 1 thg 9, 2024
Bão lớn GILMA
2024231N14251
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
18 thg 8, 2024 – 29 thg 8, 2024
Bão nhiệt đới FABIO
2024218N14254
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
5 thg 8, 2024 – 8 thg 8, 2024
Bão nhiệt đới EMILIA
2024218N16247
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
4 thg 8, 2024 – 10 thg 8, 2024
Bão nhiệt đới DANIEL
2024216N12231
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
3 thg 8, 2024 – 5 thg 8, 2024
Bão cuồng phong CARLOTTA
2024213N14254
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
31 thg 7, 2024 – 8 thg 8, 2024
Bão nhiệt đới BUD
2024207N16250
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1001 hPa
24 thg 7, 2024 – 28 thg 7, 2024
Bão nhiệt đới ALETTA
2024186N15256
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
3 thg 7, 2024 – 6 thg 7, 2024
Tây Thái Bình Dương
Bão23Siêu bão USAGI
2024314N07151
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất934 hPa
9 thg 11, 2024 – 16 thg 11, 2024
Siêu bão MAN-YI
2024313N10169
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất924 hPa
7 thg 11, 2024 – 20 thg 11, 2024
Bão cuồng phong TORAJI
2024312N14145
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
7 thg 11, 2024 – 15 thg 11, 2024
Siêu bão YINXING
2024307N06143
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất931 hPa
2 thg 11, 2024 – 13 thg 11, 2024
Siêu bão KONG-REY
2024298N13150
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
24 thg 10, 2024 – 2 thg 11, 2024
Bão cuồng phong TRAMI
2024293N13141
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
18 thg 10, 2024 – 29 thg 10, 2024
Bão nhiệt đới dữ dội BARIJAT
2024278N11150
Gió cực đại56 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
4 thg 10, 2024 – 15 thg 10, 2024
Siêu bão KRATHON
2024270N24128
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất922 hPa
26 thg 9, 2024 – 3 thg 10, 2024
Bão cuồng phong JEBI
2024269N14150
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất969 hPa
24 thg 9, 2024 – 2 thg 10, 2024
Bão nhiệt đới CIMARON
2024267N29129
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
23 thg 9, 2024 – 30 thg 9, 2024
Bão nhiệt đới SOULIK
2024259N17126
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
15 thg 9, 2024 – 20 thg 9, 2024
Bão nhiệt đới dữ dội PULASAN
2024259N12145
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
15 thg 9, 2024 – 24 thg 9, 2024
Bão cuồng phong BEBINCA
2024253N11148
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất959 hPa
8 thg 9, 2024 – 18 thg 9, 2024
Bão nhiệt đới LEEPI
2024246N22147
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất977 hPa
1 thg 9, 2024 – 9 thg 9, 2024
Siêu bão YAGI
2024244N09137
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất907 hPa
30 thg 8, 2024 – 9 thg 9, 2024
Siêu bão SHANSHAN
2024233N15148
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
20 thg 8, 2024 – 1 thg 9, 2024
Bão nhiệt đới JONGDARI
2024231N24126
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất983 hPa
18 thg 8, 2024 – 22 thg 8, 2024
Siêu bão AMPIL
2024225N22135
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất939 hPa
11 thg 8, 2024 – 21 thg 8, 2024
Bão nhiệt đới SON-TINH
2024224N27154
Gió cực đại44 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
10 thg 8, 2024 – 18 thg 8, 2024
Bão cuồng phong MARIA
2024218N23143
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
5 thg 8, 2024 – 14 thg 8, 2024
Siêu bão GAEMI
2024201N12133
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất919 hPa
19 thg 7, 2024 – 28 thg 7, 2024
Bão nhiệt đới dữ dội PRAPIROON
2024198N08130
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất981 hPa
15 thg 7, 2024 – 25 thg 7, 2024
Bão cuồng phong EWINIAR
2024141N03142
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất961 hPa
20 thg 5, 2024 – 2 thg 6, 2024
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới4Bão nhiệt đới FENGAL
2024329N04089
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
23 thg 11, 2024 – 4 thg 12, 2024
Xoáy thuận nhiệt đới DANA
2024295N15092
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
21 thg 10, 2024 – 26 thg 10, 2024
Bão nhiệt đới ASNA
2024238N25077
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
25 thg 8, 2024 – 3 thg 9, 2024
Bão nhiệt đới REMAL
2024145N14087
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất977 hPa
23 thg 5, 2024 – 28 thg 5, 2024
Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới16Bão nhiệt đới 2024139S02072
2024139S02072
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
17 thg 5, 2024 – 21 thg 5, 2024
Xoáy thuận nhiệt đới IALY
2024134S07055
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
12 thg 5, 2024 – 22 thg 5, 2024
Xoáy thuận nhiệt đới HIDAYA
2024121S07047
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất977 hPa
29 thg 4, 2024 – 4 thg 5, 2024
Xoáy thuận nhiệt đới OLGA
2024096S11120
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
4 thg 4, 2024 – 11 thg 4, 2024
Xoáy thuận nhiệt đới GAMANE
2024082S08054
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất971 hPa
21 thg 3, 2024 – 1 thg 4, 2024
Xoáy thuận nhiệt đới MEGAN
2024073S14128
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
12 thg 3, 2024 – 21 thg 3, 2024
Xoáy thuận nhiệt đới NEVILLE
2024067S10090
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất947 hPa
7 thg 3, 2024 – 25 thg 3, 2024
Xoáy thuận nhiệt đới FILIPO
2024061S11062
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
1 thg 3, 2024 – 15 thg 3, 2024
Bão nhiệt đới ELEANOR
2024049S17052
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
17 thg 2, 2024 – 26 thg 2, 2024
Bão nhiệt đới LINCOLN
2024044S15134
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
13 thg 2, 2024 – 25 thg 2, 2024
Xoáy thuận nhiệt đới DJOUNGOU
2024044S14066
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất923 hPa
13 thg 2, 2024 – 20 thg 2, 2024
Bão nhiệt đới 2024029S15063
2024029S15063
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
28 thg 1, 2024 – 2 thg 2, 2024
Bão nhiệt đới CANDICE
2024022S16058
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
22 thg 1, 2024 – 28 thg 1, 2024
Xoáy thuận nhiệt đới BELAL
2024012S12059
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất969 hPa
11 thg 1, 2024 – 23 thg 1, 2024
Xoáy thuận nhiệt đới ANGGREK
2024012S09093
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
11 thg 1, 2024 – 1 thg 2, 2024
Xoáy thuận nhiệt đới ALVARO
2023364S19035
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
29 thg 12, 2023 – 6 thg 1, 2024
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới9Bão nhiệt đới PAUL
2024100S11152
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
9 thg 4, 2024 – 12 thg 4, 2024
Bão nhiệt đới 2024045S15192
2024045S15192
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
14 thg 2, 2024 – 17 thg 2, 2024
Bão nhiệt đới OSAI
2024037S09184
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
6 thg 2, 2024 – 9 thg 2, 2024
Bão nhiệt đới NAT
2024035S16188
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
3 thg 2, 2024 – 9 thg 2, 2024
Bão nhiệt đới 2024031S24154
2024031S24154
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
31 thg 1, 2024 – 13 thg 2, 2024
Bão nhiệt đới KIRRILY
2024017S15151
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
17 thg 1, 2024 – 5 thg 2, 2024
Xoáy thuận nhiệt đới JASPER
2023337S08165
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
2 thg 12, 2023 – 17 thg 12, 2023
Xoáy thuận nhiệt đới MAL
2023316S08168
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
12 thg 11, 2023 – 17 thg 11, 2023
Xoáy thuận nhiệt đới LOLA
2023292S03172
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
19 thg 10, 2023 – 26 thg 10, 2023
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.