Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 1993
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 1993, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
85Số cơn bão
78Bão có tên
140 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão85
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong9Bão cuồng phong HARVEY
1993262N27298
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
18 thg 9, 1993 – 21 thg 9, 1993
Bão cuồng phong GERT
1993258N11279
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
14 thg 9, 1993 – 26 thg 9, 1993
Bão cuồng phong FLOYD
1993251N25293
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
7 thg 9, 1993 – 13 thg 9, 1993
Bão nhiệt đới DENNIS
1993236N14329
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
23 thg 8, 1993 – 28 thg 8, 1993
Bão lớn EMILY
1993235N20307
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
22 thg 8, 1993 – 6 thg 9, 1993
Bão nhiệt đới CINDY
1993227N14301
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1007 hPa
14 thg 8, 1993 – 17 thg 8, 1993
Bão nhiệt đới BRET
1993217N10320
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
4 thg 8, 1993 – 11 thg 8, 1993
Bão nhiệt đới ARLENE
1993169N21268
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
18 thg 6, 1993 – 21 thg 6, 1993
Bão nhiệt đới 1993152N22276
1993152N22276
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
31 thg 5, 1993 – 3 thg 6, 1993
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong16Bão nhiệt đới HATTIE
1993285N12192
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
12 thg 10, 1993 – 26 thg 10, 1993
Bão nhiệt đới NORMA
1993276N13249
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
2 thg 10, 1993 – 6 thg 10, 1993
Bão nhiệt đới MAX
1993273N11245
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
30 thg 9, 1993 – 4 thg 10, 1993
Bão lớn LIDIA
1993252N11265
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
8 thg 9, 1993 – 14 thg 9, 1993
Bão lớn KENNETH
1993249N12253
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất932 hPa
5 thg 9, 1993 – 17 thg 9, 1993
Bão lớn JOVA
1993241N14264
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
29 thg 8, 1993 – 6 thg 9, 1993
Bão nhiệt đới IRWIN
1993233N13260
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
21 thg 8, 1993 – 22 thg 8, 1993
Bão lớn HILARY
1993229N13265
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất957 hPa
17 thg 8, 1993 – 27 thg 8, 1993
Bão lớn GREG
1993227N15258
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
15 thg 8, 1993 – 28 thg 8, 1993
Bão lớn FERNANDA
1993221N13256
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất934 hPa
9 thg 8, 1993 – 19 thg 8, 1993
Bão lớn KEONI
1993221N12216
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
9 thg 8, 1993 – 4 thg 9, 1993
Bão lớn EUGENE
1993197N11247
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
15 thg 7, 1993 – 25 thg 7, 1993
Bão lớn DORA
1993196N11241
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
14 thg 7, 1993 – 21 thg 7, 1993
Bão cuồng phong CALVIN
1993186N13262
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
4 thg 7, 1993 – 9 thg 7, 1993
Bão nhiệt đới BEATRIZ
1993169N13265
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
18 thg 6, 1993 – 20 thg 6, 1993
Bão cuồng phong ADRIAN
1993162N10245
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
11 thg 6, 1993 – 19 thg 6, 1993
Tây Thái Bình Dương
Bão29Bão cuồng phong NELL
1993353N05159
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
18 thg 12, 1993 – 1 thg 1, 1994
Siêu bão MANNY
1993336N05164
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
1 thg 12, 1993 – 16 thg 12, 1993
Siêu bão LOLA
1993331N05172
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
27 thg 11, 1993 – 9 thg 12, 1993
Bão cuồng phong 1993331N07108
1993331N07108
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
27 thg 11, 1993 – 5 thg 12, 1993
Bão cuồng phong KYLE
1993322N09137
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất958 hPa
17 thg 11, 1993 – 24 thg 11, 1993
Bão nhiệt đới dữ dội JEANA
1993306N10168
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
2 thg 11, 1993 – 13 thg 11, 1993
Siêu bão IRA
1993298N11154
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất943 hPa
25 thg 10, 1993 – 5 thg 11, 1993
Bão nhiệt đới GENE
1993275N04159
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
2 thg 10, 1993 – 14 thg 10, 1993
Bão cuồng phong FLO
1993271N14134
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
28 thg 9, 1993 – 11 thg 10, 1993
Siêu bão ED
1993270N07153
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
27 thg 9, 1993 – 9 thg 10, 1993
Siêu bão CECIL
1993263N11168
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
20 thg 9, 1993 – 29 thg 9, 1993
Bão cuồng phong DOT
1993261N11131
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
18 thg 9, 1993 – 27 thg 9, 1993
Bão cuồng phong BECKY
1993253N06150
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
9 thg 9, 1993 – 18 thg 9, 1993
Siêu bão ABE
1993250N17119
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
7 thg 9, 1993 – 15 thg 9, 1993
Bão nhiệt đới dữ dội ZOLA
1993246N16129
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
3 thg 9, 1993 – 14 thg 9, 1993
Siêu bão YANCY
1993240N17142
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
27 thg 8, 1993 – 7 thg 9, 1993
Bão nhiệt đới WINONA
1993231N09134
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
19 thg 8, 1993 – 29 thg 8, 1993
Bão cuồng phong VERNON
1993229N10159
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
17 thg 8, 1993 – 30 thg 8, 1993
Bão cuồng phong TASHA
1993224N07153
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
12 thg 8, 1993 – 22 thg 8, 1993
Bão cuồng phong STEVE
1993215N08154
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
3 thg 8, 1993 – 14 thg 8, 1993
Siêu bão ROBYN
1993211N07161
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
30 thg 7, 1993 – 14 thg 8, 1993
Bão cuồng phong PERCY
1993207N19130
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
25 thg 7, 1993 – 1 thg 8, 1993
Bão nhiệt đới OFELIA
1993205N15137
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
24 thg 7, 1993 – 29 thg 7, 1993
Bão cuồng phong NATHAN
1993199N10156
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
17 thg 7, 1993 – 27 thg 7, 1993
Bão nhiệt đới MARIAN
1993193N08144
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
11 thg 7, 1993 – 17 thg 7, 1993
Bão cuồng phong LEWIS
1993185N09137
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
4 thg 7, 1993 – 13 thg 7, 1993
Siêu bão KORYN
1993164N04160
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất905 hPa
13 thg 6, 1993 – 29 thg 6, 1993
Bão nhiệt đới JACK
1993134N04160
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
14 thg 5, 1993 – 23 thg 5, 1993
Bão nhiệt đới dữ dội IRMA
1993064N03174
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
5 thg 3, 1993 – 19 thg 3, 1993
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới1Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới16Xoáy thuận nhiệt đới KONITA
1993120S10075
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
29 thg 4, 1993 – 7 thg 5, 1993
Bão nhiệt đới MONTY
1993096S11101
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
6 thg 4, 1993 – 15 thg 4, 1993
Xoáy thuận nhiệt đới JOURDANNE
1993091S13092
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
1 thg 4, 1993 – 10 thg 4, 1993
Bão nhiệt đới IONIA
1993061S14042
Gió cực đại43 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
2 thg 3, 1993 – 9 thg 3, 1993
Bão nhiệt đới HUTELLE
1993059S20052
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
27 thg 2, 1993 – 2 thg 3, 1993
Bão nhiệt đới GRACIA
1993051S14046
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
20 thg 2, 1993 – 23 thg 2, 1993
Xoáy thuận nhiệt đới FINELLA
1993041S16052
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
10 thg 2, 1993 – 16 thg 2, 1993
Bão nhiệt đới LENA
1993023S14120
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất972 hPa
22 thg 1, 1993 – 2 thg 2, 1993
Bão nhiệt đới DESSILIA
1993016S16042
Gió cực đại37 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
16 thg 1, 1993 – 24 thg 1, 1993
Xoáy thuận nhiệt đới EDWINA
1993016S06091
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
16 thg 1, 1993 – 30 thg 1, 1993
Xoáy thuận nhiệt đới COLINA
1993012S09074
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
11 thg 1, 1993 – 21 thg 1, 1993
Bão nhiệt đới 1992361S23039
1992361S23039
Gió cực đại37 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
26 thg 12, 1992 – 30 thg 12, 1992
Bão nhiệt đới KEN
1992352S11100
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
17 thg 12, 1992 – 24 thg 12, 1992
Bão nhiệt đới 1992331S11082
1992331S11082
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
26 thg 11, 1992 – 11 thg 12, 1992
Bão nhiệt đới BABIE
1992292S09083
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
17 thg 10, 1992 – 21 thg 10, 1992
Xoáy thuận nhiệt đới AVIONA
1992269S05087
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
25 thg 9, 1992 – 5 thg 10, 1992
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới14Bão nhiệt đới ADEL
1993131S04158
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
11 thg 5, 1993 – 16 thg 5, 1993
Xoáy thuận nhiệt đới PREMA
1993083S12181
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
24 thg 3, 1993 – 6 thg 4, 1993
Bão nhiệt đới ROGER
1993069S08164
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
10 thg 3, 1993 – 27 thg 3, 1993
Xoáy thuận nhiệt đới POLLY
1993053S12161
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
22 thg 2, 1993 – 9 thg 3, 1993
Bão nhiệt đới OLI
1993045S13170
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
14 thg 2, 1993 – 20 thg 2, 1993
Xoáy thuận nhiệt đới NISHA
1993043S11193
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
11 thg 2, 1993 – 16 thg 2, 1993
Xoáy thuận nhiệt đới OLIVER
1993034S12151
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
3 thg 2, 1993 – 14 thg 2, 1993
Bão nhiệt đới MICK
1993034S14191
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
3 thg 2, 1993 – 11 thg 2, 1993
Xoáy thuận nhiệt đới LIN
1993029S11178
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
29 thg 1, 1993 – 5 thg 2, 1993
Bão nhiệt đới 1993025S12136
1993025S12136
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
25 thg 1, 1993 – 9 thg 2, 1993
Bão nhiệt đới 1993002S17196
1993002S17196
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
1 thg 1, 1993 – 3 thg 1, 1993
Xoáy thuận nhiệt đới KINA
1992358S07161
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
23 thg 12, 1992 – 6 thg 1, 1993
Xoáy thuận nhiệt đới NINA
1992357S13143
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
21 thg 12, 1992 – 5 thg 1, 1993
Xoáy thuận nhiệt đới JONI
1992338S04173
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
3 thg 12, 1992 – 14 thg 12, 1992
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.